Xem ngày tốt xấu trong tháng 01/1910 âm lịch

Hãy cùng LichVietNam.Vn xem ngày tốt xấu trong tháng 01 âm lịch năm 1910 để tìm ra ngày phù hợp với công việc theo kế hoạch của bạn, từ đó giúp mọi việc tiến triển suôn sẻ hơn nhé.

Trước khi tiến hành một công việc trọng đại, cha ông ta có thói quen xem ngày tốt. Thông qua việc chọn ngày tốt, ta sẽ biết được đâu là thời điểm thích hợp nhất để bắt tay vào làm việc.

Mời bạn đọc cùng tham khảo phương pháp xem ngày đẹp tháng 01 âm lịch năm 1910 dựa vào Nhị Thập Bát Tú dưới đây để lấy đó làm căn cứ tìm ngày phù hợp với công việc mình muốn tiến hành.

BẢNG TRA NGÀY TỐT XẤU THÁNG 01/1910

Sao tốt - Ngày tốt Sao xấu - Ngày xấu
Âm Dương Thứ Can chi Sao Nên làm Kiêng kỵ Ngoại lệ
1 10/02 Năm Bính Ngọ Giác thi cử, sinh con, tế tự, cưới hỏi mai táng, xây cất mộ phần Sao Giác nhằm ngày đầu tháng thì kỵ đi thuyền, nhậm chức, thừa kế
2 11/02 Sáu Đinh Mùi Cang Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, kiện tụng, khởi công
3 12/02 Bảy Mậu Thân Đê Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công Sao Đê nhằm ngày Thân thì tốt mọi việc
4 13/02 CN Kỷ Dậu Phòng khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
5 14/02 Hai Canh Tuất Tâm Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, đóng giường
6 15/02 Ba Tân Hợi khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường Sao Vĩ nhằm ngày Hợi thì kỵ mai táng
7 16/02 Nhâm Tý khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
8 17/02 Năm Quý Sửu Đẩu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền Sao Đẩu nhằm ngày Sửu thì kỵ mai táng, xuất hành, thừa kế, chia gia tài
9 18/02 Sáu Giáp Dần Ngưu đi thuyền khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa
10 19/02 Bảy Ất Mão Nữ Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi
11 20/02 CN Bính Thìn Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Sao Hư nhằm ngày Thìn thì tốt mọi việc
12 21/02 Hai Đinh Tị Nguy mai táng khởi công, gác đòn dông, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Sao Nguy nhằm ngày Tị thì tốt mọi việc
13 22/02 Ba Mậu Ngọ Thất khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
14 23/02 Kỷ Mùi Bích khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
15 24/02 Năm Canh Thân Khuê khởi công, cầu công danh mai táng, khai trương, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường
16 25/02 Sáu Tân Dậu Lâu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường đi thuyền
17 26/02 Bảy Nhâm Tuất Vị khởi công, mai táng, cưới hỏi đi thuyền
18 27/02 CN Quý Hợi Mão xây dựng mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, đóng giường
19 28/02 Hai Giáp Tý Tất khởi công, mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
20 01/03 Ba Ất Sửu Chủy Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, xây cất mộ phần
21 02/03 Bính Dần Sâm khởi công, đi thuyền, làm thủy lợi, trổ cửa cưới hỏi, mai táng, đóng giường
22 03/03 Năm Đinh Mão Tỉnh khởi công, trổ cửa, làm thủy lợi, xuất hành, nhậm chức mai táng, xây cất mộ phần, đóng thọ đường
23 04/03 Sáu Mậu Thìn Quỷ mai táng khởi công, cưới hỏi, trổ cửa, đào giếng
24 05/03 Bảy Kỷ Tị Liễu Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. khởi công, xây cất mộ phần, trổ cửa, làm thủy lợi
25 06/03 CN Canh Ngọ Tinh xây dựng phòng mới mai táng, cưới hỏi, làm thủy lợi
26 07/03 Hai Tân Mùi Trương khởi công, trổ cửa, cưới hỏi, mai táng, làm thủy lợi làm hoặc sửa thuyền, hạ thủy thuyền
27 08/03 Ba Nhâm Thân Dực Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, khởi công, gác đòn dông, trổ cửa, làm thủy lợi Sao Dực nhằm ngày Thân thì tốt mọi việc
28 09/03 Quý Dậu Chẩn mai táng, cưới hỏi, khởi công đi thuyền
29 10/03 Năm Giáp Tuất Giác thi cử, sinh con, tế tự, cưới hỏi mai táng, xây cất mộ phần