Xem ngày tốt xấu trong tháng 01/1951 âm lịch

Hãy cùng LichVietNam.Vn xem ngày tốt xấu trong tháng 01 âm lịch năm 1951 để tìm ra ngày phù hợp với công việc theo kế hoạch của bạn, từ đó giúp mọi việc tiến triển suôn sẻ hơn nhé.

Trước khi tiến hành một công việc trọng đại, cha ông ta có thói quen xem ngày tốt. Thông qua việc chọn ngày tốt, ta sẽ biết được đâu là thời điểm thích hợp nhất để bắt tay vào làm việc.

Mời bạn đọc cùng tham khảo phương pháp xem ngày đẹp tháng 01 âm lịch năm 1951 dựa vào Nhị Thập Bát Tú dưới đây để lấy đó làm căn cứ tìm ngày phù hợp với công việc mình muốn tiến hành.

BẢNG TRA NGÀY TỐT XẤU THÁNG 01/1951

Sao tốt - Ngày tốt Sao xấu - Ngày xấu
Âm Dương Thứ Can chi Sao Nên làm Kiêng kỵ Ngoại lệ
1 06/02 Ba Đinh Sửu Chủy Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, xây cất mộ phần
2 07/02 Mậu Dần Sâm khởi công, đi thuyền, làm thủy lợi, trổ cửa cưới hỏi, mai táng, đóng giường
3 08/02 Năm Kỷ Mão Tỉnh khởi công, trổ cửa, làm thủy lợi, xuất hành, nhậm chức mai táng, xây cất mộ phần, đóng thọ đường
4 09/02 Sáu Canh Thìn Quỷ mai táng khởi công, cưới hỏi, trổ cửa, đào giếng
5 10/02 Bảy Tân Tị Liễu Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. khởi công, xây cất mộ phần, trổ cửa, làm thủy lợi
6 11/02 CN Nhâm Ngọ Tinh xây dựng phòng mới mai táng, cưới hỏi, làm thủy lợi
7 12/02 Hai Quý Mùi Trương khởi công, trổ cửa, cưới hỏi, mai táng, làm thủy lợi làm hoặc sửa thuyền, hạ thủy thuyền
8 13/02 Ba Giáp Thân Dực Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, khởi công, gác đòn dông, trổ cửa, làm thủy lợi Sao Dực nhằm ngày Thân thì tốt mọi việc
9 14/02 Ất Dậu Chẩn mai táng, cưới hỏi, khởi công đi thuyền
10 15/02 Năm Bính Tuất Giác thi cử, sinh con, tế tự, cưới hỏi mai táng, xây cất mộ phần
11 16/02 Sáu Đinh Hợi Cang Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, kiện tụng, khởi công
12 17/02 Bảy Mậu Tý Đê Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công
13 18/02 CN Kỷ Sửu Phòng khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
14 19/02 Hai Canh Dần Tâm Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, đóng giường
15 20/02 Ba Tân Mão khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
16 21/02 Nhâm Thìn khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
17 22/02 Năm Quý Tị Đẩu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
18 23/02 Sáu Giáp Ngọ Ngưu đi thuyền khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa Sao Ngưu nhằm ngày Ngọ thì tốt mọi việc
19 24/02 Bảy Ất Mùi Nữ Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi
20 25/02 CN Bính Thân Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi
21 26/02 Hai Đinh Dậu Nguy mai táng khởi công, gác đòn dông, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi
22 27/02 Ba Mậu Tuất Thất khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
23 28/02 Kỷ Hợi Bích khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả. Sao Bích nhằm ngày Hợi thì xấu mọi việc
24 01/03 Năm Canh Tý Khuê khởi công, cầu công danh mai táng, khai trương, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường
25 02/03 Sáu Tân Sửu Lâu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường đi thuyền
26 03/03 Bảy Nhâm Dần Vị khởi công, mai táng, cưới hỏi đi thuyền Sao Vị nhằm ngày Dần thì kỵ cưới hỏi, khởi công
27 04/03 CN Quý Mão Mão xây dựng mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, đóng giường
28 05/03 Hai Giáp Thìn Tất khởi công, mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
29 06/03 Ba Ất Tị Chủy Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, xây cất mộ phần
30 07/03 Bính Ngọ Sâm khởi công, đi thuyền, làm thủy lợi, trổ cửa cưới hỏi, mai táng, đóng giường