Xem ngày tốt xấu trong tháng 01/1965 âm lịch

Hãy cùng LichVietNam.Vn xem ngày tốt xấu trong tháng 01 âm lịch năm 1965 để tìm ra ngày phù hợp với công việc theo kế hoạch của bạn, từ đó giúp mọi việc tiến triển suôn sẻ hơn nhé.

Trước khi tiến hành một công việc trọng đại, cha ông ta có thói quen xem ngày tốt. Thông qua việc chọn ngày tốt, ta sẽ biết được đâu là thời điểm thích hợp nhất để bắt tay vào làm việc.

Mời bạn đọc cùng tham khảo phương pháp xem ngày đẹp tháng 01 âm lịch năm 1965 dựa vào Nhị Thập Bát Tú dưới đây để lấy đó làm căn cứ tìm ngày phù hợp với công việc mình muốn tiến hành.

BẢNG TRA NGÀY TỐT XẤU THÁNG 01/1965

Sao tốt - Ngày tốt Sao xấu - Ngày xấu
Âm Dương Thứ Can chi Sao Nên làm Kiêng kỵ Ngoại lệ
1 01/02 Hai Bính Tuất Tâm Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, đóng giường
2 02/02 Ba Đinh Hợi khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường Sao Vĩ nhằm ngày Hợi thì kỵ mai táng
3 03/02 Mậu Tý khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
4 04/02 Năm Kỷ Sửu Đẩu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền Sao Đẩu nhằm ngày Sửu thì kỵ mai táng, xuất hành, thừa kế, chia gia tài
5 05/02 Sáu Canh Dần Ngưu đi thuyền khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa
6 06/02 Bảy Tân Mão Nữ Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi
7 07/02 CN Nhâm Thìn Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Sao Hư nhằm ngày Thìn thì tốt mọi việc
8 08/02 Hai Quý Tị Nguy mai táng khởi công, gác đòn dông, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Sao Nguy nhằm ngày Tị thì tốt mọi việc
9 09/02 Ba Giáp Ngọ Thất khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
10 10/02 Ất Mùi Bích khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
11 11/02 Năm Bính Thân Khuê khởi công, cầu công danh mai táng, khai trương, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường
12 12/02 Sáu Đinh Dậu Lâu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường đi thuyền
13 13/02 Bảy Mậu Tuất Vị khởi công, mai táng, cưới hỏi đi thuyền
14 14/02 CN Kỷ Hợi Mão xây dựng mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, đóng giường
15 15/02 Hai Canh Tý Tất khởi công, mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
16 16/02 Ba Tân Sửu Chủy Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, xây cất mộ phần
17 17/02 Nhâm Dần Sâm khởi công, đi thuyền, làm thủy lợi, trổ cửa cưới hỏi, mai táng, đóng giường
18 18/02 Năm Quý Mão Tỉnh khởi công, trổ cửa, làm thủy lợi, xuất hành, nhậm chức mai táng, xây cất mộ phần, đóng thọ đường
19 19/02 Sáu Giáp Thìn Quỷ mai táng khởi công, cưới hỏi, trổ cửa, đào giếng
20 20/02 Bảy Ất Tị Liễu Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. khởi công, xây cất mộ phần, trổ cửa, làm thủy lợi
21 21/02 CN Bính Ngọ Tinh xây dựng phòng mới mai táng, cưới hỏi, làm thủy lợi
22 22/02 Hai Đinh Mùi Trương khởi công, trổ cửa, cưới hỏi, mai táng, làm thủy lợi làm hoặc sửa thuyền, hạ thủy thuyền
23 23/02 Ba Mậu Thân Dực Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, khởi công, gác đòn dông, trổ cửa, làm thủy lợi Sao Dực nhằm ngày Thân thì tốt mọi việc
24 24/02 Kỷ Dậu Chẩn mai táng, cưới hỏi, khởi công đi thuyền
25 25/02 Năm Canh Tuất Giác thi cử, sinh con, tế tự, cưới hỏi mai táng, xây cất mộ phần
26 26/02 Sáu Tân Hợi Cang Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, kiện tụng, khởi công
27 27/02 Bảy Nhâm Tý Đê Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công
28 28/02 CN Quý Sửu Phòng khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
29 01/03 Hai Giáp Dần Tâm Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, đóng giường
30 02/03 Ba Ất Mão khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường