Xem ngày tốt xấu trong tháng 01/1983 âm lịch

Hãy cùng LichVietNam.Vn xem ngày tốt xấu trong tháng 01 âm lịch năm 1983 để tìm ra ngày phù hợp với công việc theo kế hoạch của bạn, từ đó giúp mọi việc tiến triển suôn sẻ hơn nhé.

Trước khi tiến hành một công việc trọng đại, cha ông ta có thói quen xem ngày tốt. Thông qua việc chọn ngày tốt, ta sẽ biết được đâu là thời điểm thích hợp nhất để bắt tay vào làm việc.

Mời bạn đọc cùng tham khảo phương pháp xem ngày đẹp tháng 01 âm lịch năm 1983 dựa vào Nhị Thập Bát Tú dưới đây để lấy đó làm căn cứ tìm ngày phù hợp với công việc mình muốn tiến hành.

BẢNG TRA NGÀY TỐT XẤU THÁNG 01/1983

Sao tốt - Ngày tốt Sao xấu - Ngày xấu
Âm Dương Thứ Can chi Sao Nên làm Kiêng kỵ Ngoại lệ
1 13/02 CN Nhâm Thân Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi
2 14/02 Hai Quý Dậu Nguy mai táng khởi công, gác đòn dông, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi
3 15/02 Ba Giáp Tuất Thất khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
4 16/02 Ất Hợi Bích khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả. Sao Bích nhằm ngày Hợi thì xấu mọi việc
5 17/02 Năm Bính Tý Khuê khởi công, cầu công danh mai táng, khai trương, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường
6 18/02 Sáu Đinh Sửu Lâu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường đi thuyền
7 19/02 Bảy Mậu Dần Vị khởi công, mai táng, cưới hỏi đi thuyền Sao Vị nhằm ngày Dần thì kỵ cưới hỏi, khởi công
8 20/02 CN Kỷ Mão Mão xây dựng mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, đóng giường
9 21/02 Hai Canh Thìn Tất khởi công, mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
10 22/02 Ba Tân Tị Chủy Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, xây cất mộ phần
11 23/02 Nhâm Ngọ Sâm khởi công, đi thuyền, làm thủy lợi, trổ cửa cưới hỏi, mai táng, đóng giường
12 24/02 Năm Quý Mùi Tỉnh khởi công, trổ cửa, làm thủy lợi, xuất hành, nhậm chức mai táng, xây cất mộ phần, đóng thọ đường
13 25/02 Sáu Giáp Thân Quỷ mai táng khởi công, cưới hỏi, trổ cửa, đào giếng
14 26/02 Bảy Ất Dậu Liễu Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. khởi công, xây cất mộ phần, trổ cửa, làm thủy lợi
15 27/02 CN Bính Tuất Tinh xây dựng phòng mới mai táng, cưới hỏi, làm thủy lợi
16 28/02 Hai Đinh Hợi Trương khởi công, trổ cửa, cưới hỏi, mai táng, làm thủy lợi làm hoặc sửa thuyền, hạ thủy thuyền Sao Trương nhằm ngày Hợi thì tốt mọi việc
17 01/03 Ba Mậu Tý Dực Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, khởi công, gác đòn dông, trổ cửa, làm thủy lợi
18 02/03 Kỷ Sửu Chẩn mai táng, cưới hỏi, khởi công đi thuyền
19 03/03 Năm Canh Dần Giác thi cử, sinh con, tế tự, cưới hỏi mai táng, xây cất mộ phần Sao Giác nhằm ngày Dần thì tốt mọi việc
20 04/03 Sáu Tân Mão Cang Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, kiện tụng, khởi công
21 05/03 Bảy Nhâm Thìn Đê Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công
22 06/03 CN Quý Tị Phòng khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
23 07/03 Hai Giáp Ngọ Tâm Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, đóng giường
24 08/03 Ba Ất Mùi khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
25 09/03 Bính Thân khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường Sao Cơ nhằm ngày Thân thì xấu mọi việc
26 10/03 Năm Đinh Dậu Đẩu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
27 11/03 Sáu Mậu Tuất Ngưu đi thuyền khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa
28 12/03 Bảy Kỷ Hợi Nữ Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi
29 13/03 CN Canh Tý Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi
30 14/03 Hai Tân Sửu Nguy mai táng khởi công, gác đòn dông, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi