Lịch tháng 10 năm 1977

Xem
Tháng 10 năm 1977
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1 19/8
2 20
3 21
4 22
5 23
6 24
7 25
8 26
9 27
10 28
11 29
12 30
13 1/9
14 2
15 3
16 4
17 5
18 6
19 7
20 8
21 9
22 10
23 11
24 12
25 13
26 14
27 15
28 16
29 17
30 18
31 19
Hoàng đạo Hắc đạo

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 10 NĂM 1977

Dương lịch
1 Tháng 10
Âm lịch
19 Tháng 8

Ngày Tân Mão, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 01 Tháng 10 Năm 1977 (19/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 10
Âm lịch
20 Tháng 8

Ngày Nhâm Thìn, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 02 Tháng 10 Năm 1977 (20/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 10
Âm lịch
21 Tháng 8

Ngày Quý Tị, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 03 Tháng 10 Năm 1977 (21/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 10
Âm lịch
22 Tháng 8

Ngày Giáp Ngọ, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 04 Tháng 10 Năm 1977 (22/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 10
Âm lịch
23 Tháng 8

Ngày Ất Mùi, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 05 Tháng 10 Năm 1977 (23/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 10
Âm lịch
24 Tháng 8

Ngày Bính Thân, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 06 Tháng 10 Năm 1977 (24/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 10
Âm lịch
25 Tháng 8

Ngày Đinh Dậu, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 07 Tháng 10 Năm 1977 (25/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 10
Âm lịch
26 Tháng 8

Ngày Mậu Tuất, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 08 Tháng 10 Năm 1977 (26/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 10
Âm lịch
27 Tháng 8

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 09 Tháng 10 Năm 1977 (27/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 10
Âm lịch
28 Tháng 8

Ngày Canh Tý, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 10 Tháng 10 Năm 1977 (28/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 10
Âm lịch
29 Tháng 8

Ngày Tân Sửu, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 11 Tháng 10 Năm 1977 (29/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 10
Âm lịch
30 Tháng 8

Ngày Nhâm Dần, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 12 Tháng 10 Năm 1977 (30/08/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

- Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 10
Âm lịch
1 Tháng 9

Ngày Quý Mão, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 13 Tháng 10 Năm 1977 (01/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 10
Âm lịch
2 Tháng 9

Ngày Giáp Thìn, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 14 Tháng 10 Năm 1977 (02/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 10
Âm lịch
3 Tháng 9

Ngày Ất Tị, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 15 Tháng 10 Năm 1977 (03/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 10
Âm lịch
4 Tháng 9

Ngày Bính Ngọ, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 16 Tháng 10 Năm 1977 (04/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 10
Âm lịch
5 Tháng 9

Ngày Đinh Mùi, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 17 Tháng 10 Năm 1977 (05/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 10
Âm lịch
6 Tháng 9

Ngày Mậu Thân, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 18 Tháng 10 Năm 1977 (06/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 10
Âm lịch
7 Tháng 9

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 19 Tháng 10 Năm 1977 (07/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 10
Âm lịch
8 Tháng 9

Ngày Canh Tuất, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 20 Tháng 10 Năm 1977 (08/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 10
Âm lịch
9 Tháng 9

Ngày Tân Hợi, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 21 Tháng 10 Năm 1977 (09/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 10
Âm lịch
10 Tháng 9

Ngày Nhâm Tý, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 22 Tháng 10 Năm 1977 (10/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 10
Âm lịch
11 Tháng 9

Ngày Quý Sửu, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 23 Tháng 10 Năm 1977 (11/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 10
Âm lịch
12 Tháng 9

Ngày Giáp Dần, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 24 Tháng 10 Năm 1977 (12/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 10
Âm lịch
13 Tháng 9

Ngày Ất Mão, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 25 Tháng 10 Năm 1977 (13/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 10
Âm lịch
14 Tháng 9

Ngày Bính Thìn, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 26 Tháng 10 Năm 1977 (14/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 10
Âm lịch
15 Tháng 9

Ngày Đinh Tị, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 27 Tháng 10 Năm 1977 (15/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 10
Âm lịch
16 Tháng 9

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 28 Tháng 10 Năm 1977 (16/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 10
Âm lịch
17 Tháng 9

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 29 Tháng 10 Năm 1977 (17/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 10
Âm lịch
18 Tháng 9

Ngày Canh Thân, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 30 Tháng 10 Năm 1977 (18/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 10
Âm lịch
19 Tháng 9

Ngày Tân Dậu, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tị

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 31 Tháng 10 Năm 1977 (19/09/1977 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022 khi vận trình tình cảm của ngày thứ 5 này thay đổi theo hướng tốt đẹp. Cùng xem có tên bạ...

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi hàng ngày 8/12/2022 của 12 con giáp, Chính tài mang lại khoản tiền mà con giáp tuổi Tuất đang cần. Những ý tưởng kinh doanh cá nhân cũng sẽ xuất hiện bất ...

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi giúp bạn gặp may mắn, số đẹp hôm nay cho bạn là số mấy, hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Con số may mắn trong ngày ...

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè Song Tử có vẻ thận trọng quá mức trong ngày hôm nay, thời điểm Mặt Trăng tạo ra góc 120 độ với sao Thổ. Bạn chẳng dám thử thách bản thân ...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022 khi đối diện với không ít thăng trầm và sóng gió trong vận trình ngày thứ 4 này. Cùng xem có tên bạn k...

Danh mục