Lịch tháng 11 năm 1931

Xem
Tháng 11 năm 1931
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1 22/9
2 23
3 24
4 25
5 26
6 27
7 28
8 29
9 30
10 1/10
11 2
12 3
13 4
14 5
15 6
16 7
17 8
18 9
19 10
20 11
21 12
22 13
23 14
24 15
25 16
26 17
27 18
28 19
29 20
30 21
Hoàng đạo Hắc đạo

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 11 NĂM 1931

Dương lịch
1 Tháng 11
Âm lịch
22 Tháng 9

Ngày Canh Thân, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Mùi

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 01 Tháng 11 Năm 1931 (22/09/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 11
Âm lịch
23 Tháng 9

Ngày Tân Dậu, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 02 Tháng 11 Năm 1931 (23/09/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 11
Âm lịch
24 Tháng 9

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 03 Tháng 11 Năm 1931 (24/09/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 11
Âm lịch
25 Tháng 9

Ngày Quý Hợi, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 04 Tháng 11 Năm 1931 (25/09/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 11
Âm lịch
26 Tháng 9

Ngày Giáp Tý, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Mùi

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 05 Tháng 11 Năm 1931 (26/09/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 11
Âm lịch
27 Tháng 9

Ngày Ất Sửu, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 06 Tháng 11 Năm 1931 (27/09/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 11
Âm lịch
28 Tháng 9

Ngày Bính Dần, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Mùi

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 07 Tháng 11 Năm 1931 (28/09/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 11
Âm lịch
29 Tháng 9

Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 08 Tháng 11 Năm 1931 (29/09/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 11
Âm lịch
30 Tháng 9

Ngày Mậu Thìn, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 09 Tháng 11 Năm 1931 (30/09/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 11
Âm lịch
1 Tháng 10

Ngày Kỷ Tị, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 10 Tháng 11 Năm 1931 (01/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 11
Âm lịch
2 Tháng 10

Ngày Canh Ngọ, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 11 Tháng 11 Năm 1931 (02/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 11
Âm lịch
3 Tháng 10

Ngày Tân Mùi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 12 Tháng 11 Năm 1931 (03/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 11
Âm lịch
4 Tháng 10

Ngày Nhâm Thân, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 13 Tháng 11 Năm 1931 (04/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 11
Âm lịch
5 Tháng 10

Ngày Quý Dậu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 14 Tháng 11 Năm 1931 (05/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 11
Âm lịch
6 Tháng 10

Ngày Giáp Tuất, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 15 Tháng 11 Năm 1931 (06/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 11
Âm lịch
7 Tháng 10

Ngày Ất Hợi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 16 Tháng 11 Năm 1931 (07/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 11
Âm lịch
8 Tháng 10

Ngày Bính Tý, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 17 Tháng 11 Năm 1931 (08/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 11
Âm lịch
9 Tháng 10

Ngày Đinh Sửu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 18 Tháng 11 Năm 1931 (09/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 11
Âm lịch
10 Tháng 10

Ngày Mậu Dần, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 19 Tháng 11 Năm 1931 (10/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 11
Âm lịch
11 Tháng 10

Ngày Kỷ Mão, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 20 Tháng 11 Năm 1931 (11/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 11
Âm lịch
12 Tháng 10

Ngày Canh Thìn, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 21 Tháng 11 Năm 1931 (12/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 11
Âm lịch
13 Tháng 10

Ngày Tân Tị, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 22 Tháng 11 Năm 1931 (13/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 11
Âm lịch
14 Tháng 10

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 23 Tháng 11 Năm 1931 (14/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 11
Âm lịch
15 Tháng 10

Ngày Quý Mùi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 24 Tháng 11 Năm 1931 (15/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 11
Âm lịch
16 Tháng 10

Ngày Giáp Thân, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 25 Tháng 11 Năm 1931 (16/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 11
Âm lịch
17 Tháng 10

Ngày Ất Dậu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 26 Tháng 11 Năm 1931 (17/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 11
Âm lịch
18 Tháng 10

Ngày Bính Tuất, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 27 Tháng 11 Năm 1931 (18/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 11
Âm lịch
19 Tháng 10

Ngày Đinh Hợi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 28 Tháng 11 Năm 1931 (19/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 11
Âm lịch
20 Tháng 10

Ngày Mậu Tý, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 29 Tháng 11 Năm 1931 (20/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 11
Âm lịch
21 Tháng 10

Ngày Kỷ Sửu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 30 Tháng 11 Năm 1931 (21/10/1931 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

- Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022 với những tín hiệu khả quan ở nhiều phương diện như công việc, tài chính, tình cảm... Cùn...

Tử vi thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 con giáp: Dần có trở ngại, Mùi cần kiên nhẫn

Tử vi thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 con giáp: Dần có trở ngại, Mùi cần kiên nhẫn

Tử vi hàng ngày 6/12/2022 của 12 con giáp đưa ra những dự đoán chính xác sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về một tuần mới của chính mình. Từ đó, bạn sẽ có thêm...

Con số may mắn hôm nay 6/12/2022 theo tuổi: Số ĐẸP cuối ngày, LỘC đầy tay

Con số may mắn hôm nay 6/12/2022 theo tuổi: Số ĐẸP cuối ngày, LỘC đầy tay

Con số may mắn hôm nay 6/12/2022 theo tuổi của bạn là số mấy, con số may mắn theo 12 con giáp được chọn ra như thế nào, đâu là số đẹp hôm nay cho bạn, tất cả sẽ...

Tử vi Thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ bốc đồng

Tử vi Thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ bốc đồng

Tử vi Thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ bốc đồng Mặt Trăng và tiểu hành tinh cách nhau góc 45 độ, Xử Nữ thường hành động bất bốc đồng và làm việc thiếu cân nhắc khi gặp phải áp lực tro...

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Chúc mừng con giáp may mắn ngày 5/12/2022. Bạn sẽ có một ngày khởi đầu tuần mới đầy may mắn, cả trên phương diện sự nghiệp, tài lộc và tình duyên. Theo tử vi hà...

Danh mục