Lịch tháng 6 năm 1936

Xem
Tháng 6 năm 1936
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1 12/4
2 13
3 14
4 15
5 16
6 17
7 18
8 19
9 20
10 21
11 22
12 23
13 24
14 25
15 26
16 27
17 28
18 29
19 1/5
20 2
21 3
22 4
23 5
24 6
25 7
26 8
27 9
28 10
29 11
30 12
Hoàng đạo Hắc đạo

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 06 NĂM 1936

Dương lịch
1 Tháng 6
Âm lịch
12 Tháng 4

Ngày Giáp Dần, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 01 Tháng 06 Năm 1936 (12/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 6
Âm lịch
13 Tháng 4

Ngày Ất Mão, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 02 Tháng 06 Năm 1936 (13/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 6
Âm lịch
14 Tháng 4

Ngày Bính Thìn, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 03 Tháng 06 Năm 1936 (14/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 6
Âm lịch
15 Tháng 4

Ngày Đinh Tị, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 04 Tháng 06 Năm 1936 (15/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 6
Âm lịch
16 Tháng 4

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 05 Tháng 06 Năm 1936 (16/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 6
Âm lịch
17 Tháng 4

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 06 Tháng 06 Năm 1936 (17/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 6
Âm lịch
18 Tháng 4

Ngày Canh Thân, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 07 Tháng 06 Năm 1936 (18/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 6
Âm lịch
19 Tháng 4

Ngày Tân Dậu, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 08 Tháng 06 Năm 1936 (19/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 6
Âm lịch
20 Tháng 4

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 09 Tháng 06 Năm 1936 (20/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 6
Âm lịch
21 Tháng 4

Ngày Quý Hợi, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 10 Tháng 06 Năm 1936 (21/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 6
Âm lịch
22 Tháng 4

Ngày Giáp Tý, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 11 Tháng 06 Năm 1936 (22/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 6
Âm lịch
23 Tháng 4

Ngày Ất Sửu, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 12 Tháng 06 Năm 1936 (23/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 6
Âm lịch
24 Tháng 4

Ngày Bính Dần, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 13 Tháng 06 Năm 1936 (24/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 6
Âm lịch
25 Tháng 4

Ngày Đinh Mão, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 14 Tháng 06 Năm 1936 (25/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 6
Âm lịch
26 Tháng 4

Ngày Mậu Thìn, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 15 Tháng 06 Năm 1936 (26/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 6
Âm lịch
27 Tháng 4

Ngày Kỷ Tị, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 16 Tháng 06 Năm 1936 (27/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 6
Âm lịch
28 Tháng 4

Ngày Canh Ngọ, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 17 Tháng 06 Năm 1936 (28/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 6
Âm lịch
29 Tháng 4

Ngày Tân Mùi, Tháng Quý Tị, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 18 Tháng 06 Năm 1936 (29/04/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 6
Âm lịch
1 Tháng 5

Ngày Nhâm Thân, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 19 Tháng 06 Năm 1936 (01/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 6
Âm lịch
2 Tháng 5

Ngày Quý Dậu, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 20 Tháng 06 Năm 1936 (02/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 6
Âm lịch
3 Tháng 5

Ngày Giáp Tuất, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 21 Tháng 06 Năm 1936 (03/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 6
Âm lịch
4 Tháng 5

Ngày Ất Hợi, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 22 Tháng 06 Năm 1936 (04/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 6
Âm lịch
5 Tháng 5

Ngày Bính Tý, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 23 Tháng 06 Năm 1936 (05/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 6
Âm lịch
6 Tháng 5

Ngày Đinh Sửu, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 24 Tháng 06 Năm 1936 (06/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 6
Âm lịch
7 Tháng 5

Ngày Mậu Dần, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 25 Tháng 06 Năm 1936 (07/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 6
Âm lịch
8 Tháng 5

Ngày Kỷ Mão, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 26 Tháng 06 Năm 1936 (08/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 6
Âm lịch
9 Tháng 5

Ngày Canh Thìn, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 27 Tháng 06 Năm 1936 (09/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 6
Âm lịch
10 Tháng 5

Ngày Tân Tị, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 28 Tháng 06 Năm 1936 (10/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 6
Âm lịch
11 Tháng 5

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 29 Tháng 06 Năm 1936 (11/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 6
Âm lịch
12 Tháng 5

Ngày Quý Mùi, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Tý

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 30 Tháng 06 Năm 1936 (12/05/1936 Âm lịch)

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022 với những tín hiệu khả quan ở nhiều phương diện như công việc, tài chính, tình cảm... Cùn...

Tử vi thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 con giáp: Dần có trở ngại, Mùi cần kiên nhẫn

Tử vi thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 con giáp: Dần có trở ngại, Mùi cần kiên nhẫn

Tử vi hàng ngày 6/12/2022 của 12 con giáp đưa ra những dự đoán chính xác sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về một tuần mới của chính mình. Từ đó, bạn sẽ có thêm...

Con số may mắn hôm nay 6/12/2022 theo tuổi: Số ĐẸP cuối ngày, LỘC đầy tay

Con số may mắn hôm nay 6/12/2022 theo tuổi: Số ĐẸP cuối ngày, LỘC đầy tay

Con số may mắn hôm nay 6/12/2022 theo tuổi của bạn là số mấy, con số may mắn theo 12 con giáp được chọn ra như thế nào, đâu là số đẹp hôm nay cho bạn, tất cả sẽ...

Tử vi Thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ bốc đồng

Tử vi Thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ bốc đồng

Tử vi Thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ bốc đồng Mặt Trăng và tiểu hành tinh cách nhau góc 45 độ, Xử Nữ thường hành động bất bốc đồng và làm việc thiếu cân nhắc khi gặp phải áp lực tro...

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Chúc mừng con giáp may mắn ngày 5/12/2022. Bạn sẽ có một ngày khởi đầu tuần mới đầy may mắn, cả trên phương diện sự nghiệp, tài lộc và tình duyên. Theo tử vi hà...

Danh mục