Lịch hôm nay

Lịch âm hôm nay Lịch dương hôm nay Lịch âm dương hôm nay Lịch vạn niên hôm nay

Ngày Dương Lịch: 6-10-2026

Ngày Âm Lịch: 26-8-2026

Ngày trong tuần: Thứ ba

Ngày Quý Sửu tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Tiết khí ngày: Thu phân

Lục nhâm ngày: Ngày Tốc hỷ

Trực ngày: Trực Định

Sao chiếu ngày: Sao Chủy

Đồng hồ thời gian hiện tại:

Múi giờ (GMT+7)

Ngày hoàng hắc: Ngày Câu Trần Hắc Đạo

Việc nên làm trong ngày:

  • Dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp đồ đạc

  • Làm việc cá nhân như học tập, nghiên cứu

  • Thăm hỏi người thân, bạn bè

  • Làm việc thiện, cúng bái, giải hạn

Giờ tốt hôm nay: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Luận giải giờ tốt:

  • Giờ Dần: Tốt cho xuất hành, khởi sự, học hành.
  • Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, cầu phúc.
  • Giờ Tỵ: Cầu tài lộc, ký kết hợp đồng.
  • Giờ Thân: Thuận lợi cầu quan, gặp gỡ quý nhân.
  • Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, mở cửa hàng.
  • Giờ Hợi: Mang lại bình an, thuận lợi nhập trạch.

Tháng 10 năm 2026
6
Thứ ba

"Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy. Ta được thêm ngày nữa để yêu thương!"

- Kahlil Gibran -

Tháng 8 (Âm lịch)
26
Ngày Sửu

Giờ tốt trong ngày
Dần (03h-05h)
Mão (05h-07h)
Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Hợi (21h-23h)


CHI TIẾT LỊCH HÔM NAY

Giờ Hoàng Đạo
Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Giờ Dần: Tốt cho xuất hành, khởi sự, học hành.
  • Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, cầu phúc.
  • Giờ Tỵ: Cầu tài lộc, ký kết hợp đồng.
  • Giờ Thân: Thuận lợi cầu quan, gặp gỡ quý nhân.
  • Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, mở cửa hàng.
  • Giờ Hợi: Mang lại bình an, thuận lợi nhập trạch.
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Giờ Tý: Không lợi cho khai trương, mở hàng.
  • Giờ Sửu: Dễ sinh mâu thuẫn khi bàn việc.
  • Giờ Thìn: Tránh thi cử, cầu quan, dễ thất bại.
  • Giờ Ngọ: Không tốt cho hôn lễ, lễ nghi lớn.
  • Giờ Tuất: Dễ hao tổn tinh thần, tài lộc.
  • Giờ Hợi: Dễ gặp tai tiếng, thị phi.
Các Ngày Kỵ
Ngày Hắc Đạo
  • Cách tính ngày: Một số ngày âm lịch cố định mỗi tháng theo phong tục: 2,6,8,12,20,26…
  • Ý nghĩa: Là ngày sao xấu chiếu, khí âm mạnh, thường gặp trở ngại cho các việc lớn.
  • Kiêng kỵ: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, cầu tài.
  • Lời khuyên: Nên tránh việc quan trọng, chỉ phù hợp việc thường nhật ít ảnh hưởng.
Ngũ Hành Ngày
Ngày Quý Sửu
  • Ngũ hành ngày: Thủy
  • Đánh giá ngày: Thiên Can và Địa Chi khắc nhau, ngày này dễ bất lợi, nên kiêng kỵ việc lớn.
  • Mức độ: Xấu – Hung hại.
  • Ý nghĩa: Hành Thủy tượng trưng cho trí tuệ – linh hoạt – giao lưu – di chuyển. Ngày tốt cho đi xa, du lịch, giao thương, ký kết hợp tác, học hành sáng tạo. Tránh động thổ, đào đất vì Thổ khắc Thủy, dễ gặp trở ngại.
  • Lời khuyên: Nên làm: - Thích hợp đi xa, du lịch, học tập, ký kết hợp tác. - Màu sắc tốt: Xanh dương, Đen. Hướng tốt nên xuất hành hoặc mở cửa: Bắc. Kiêng kỵ: - Tránh các màu kỵ: Vàng, Nâu. - Hạn chế thực hiện việc thuộc hành khắc để tránh xui rủi. Nên chọn giờ Hoàng Đạo, giữ tâm thiện lành, làm việc từ tốn để tăng cát khí và hóa giải điều không may.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Ngày Quý Sửu
Quý: “Bất nhập học, chủ đa thất”
  • Ý nghĩa: Ngày Quý kỵ khai bút, nhập học hoặc khởi sự việc học vì tin rằng sẽ gặp nhiều trở ngại.
  • Kiêng kỵ: Kỵ nhập học, bắt đầu dự án nghiên cứu.
  • Lời khuyên: Nên dời ngày khai bút, nhập học sang ngày khác sáng sủa hơn.
Sửu: “Bất tảo trạch, chủ tán tài”
  • Ý nghĩa: Ngày Sửu kỵ quét dọn, tu sửa lớn trong nhà vì tin rằng dễ hao tài.
  • Kiêng kỵ: Kỵ dọn nhà, cải tạo lớn.
  • Lời khuyên: Chỉ nên dọn dẹp nhẹ, tránh sửa sang nhiều hạng mục.
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu Cát
  • Ý nghĩa: Ngày tốt, cát lành, thuận lợi cho cầu tài lộc, cưới hỏi, khởi công.
  • Lời khuyên: Nên thực hiện các việc quan trọng, mọi việc hanh thông.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy – Chủy Hỏa Hầu – Phó Tuấn: Xấu

(Hung Tú) Tướng tinh con Khỉ. Là sao xấu thuộc Hỏa tinh, chủ trị ngày Thứ 3.

  • Nên làm: không có việc gì tốt với Sao Chủy
  • Kiêng kỵ: khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mổ mả để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
  • Ngoại lệ: tại Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung. Tại Dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát, tại Sửu là Đắc Địa rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đắc Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
Thập Nhị Kiến Trừ
  • Trực Định: Ngày có Trực Định là ngày thứ năm trong 12 ngày trực. Cũng giống như Trực Bình, Trực Định cũng mang những ý nghĩa tốt đẹp về sự vẹn toàn, đủ đầy. Ngày có trực này nên làm các việc buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc. Bên cạnh đó, cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.

Mộc tinh trực định sống thanh thản

Dù gặp tai nguy cũng hóa an

Nữ mệnh lấy chồng nam mệnh quý

Không giàu thì cũng thuộc nhà sang.

  • Như mộc cây hãy đương tươi, người mà trực ấy ăn chơi thanh nhàn. Đàn ông có số làm quan, đàn bà hòa khẩu ngữa ngang với chồng. Có con cũng đủ làm xong, bởi vì tươi tốt nên trái bông thiếu gì.
Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Thiên ân:Tốt mọi việc.
Nguyệt ân:Tốt mọi việc.
Mãn đức tinh:Tốt mọi việc.
Tam hợp:Tốt mọi việc.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu

Đại hao:Xấu mọi việc.
Ngày Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Câu Trần Hắc Đạo

Việc NÊN LÀM trong ngày Câu Trần Hắc Đạo:

  • Dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp đồ đạc

  • Làm việc cá nhân như học tập, nghiên cứu

  • Thăm hỏi người thân, bạn bè

  • Làm việc thiện, cúng bái, giải hạn

Việc KHÔNG NÊN LÀM trong ngày Câu Trần Hắc Đạo:

  • Cưới hỏi, đính hôn, lễ ăn hỏi

  • Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng

  • Động thổ, xây nhà, nhập trạch (vào nhà mới)

  • Xuất hành đi xa, du lịch quan trọng

  • Mua xe, mua đất, đầu tư lớn

Tuổi Xung Ngày
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây Bắc - Hạc thần: Đông Bắc
Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Giờ Tý

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Sửu

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Dần

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Mão

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Thìn

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Tỵ

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Ngọ

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Mùi

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Thân

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Dậu

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Tuất

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Hợi

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

TỔNG KẾT LỊCH HÔM NAY

Hôm nay, Thứ ba dương lịch ngày 6-10-2026 (âm lịch ngày 26-8-2026 - ngày Quý Sửu tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ). Hôm nay là ngày Câu Trần Hắc Đạo - Tiết khí Thu phân - Ngày Tốc hỷ - Ngày Trực Định có Sao Chủy chiếu ngày.

Những việc nên làm hôm nay:

  • Dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp đồ đạc

  • Làm việc cá nhân như học tập, nghiên cứu

  • Thăm hỏi người thân, bạn bè

  • Làm việc thiện, cúng bái, giải hạn

Những việc không nên làm hôm nay:

  • Cưới hỏi, đính hôn, lễ ăn hỏi

  • Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng

  • Động thổ, xây nhà, nhập trạch (vào nhà mới)

  • Xuất hành đi xa, du lịch quan trọng

  • Mua xe, mua đất, đầu tư lớn

Giờ tốt hôm nay:

  • Giờ Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

  • Giờ Dần: Tốt cho xuất hành, khởi sự, học hành.
  • Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, cầu phúc.
  • Giờ Tỵ: Cầu tài lộc, ký kết hợp đồng.
  • Giờ Thân: Thuận lợi cầu quan, gặp gỡ quý nhân.
  • Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, mở cửa hàng.
  • Giờ Hợi: Mang lại bình an, thuận lợi nhập trạch.

Giờ xấu hôm nay:

  • Giờ Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

  • Giờ Tý: Không lợi cho khai trương, mở hàng.
  • Giờ Sửu: Dễ sinh mâu thuẫn khi bàn việc.
  • Giờ Thìn: Tránh thi cử, cầu quan, dễ thất bại.
  • Giờ Ngọ: Không tốt cho hôn lễ, lễ nghi lớn.
  • Giờ Tuất: Dễ hao tổn tinh thần, tài lộc.
  • Giờ Hợi: Dễ gặp tai tiếng, thị phi.

Ngày tốt – xấu còn tùy thuộc vào từng người

Trong quan niệm dân gian, khái niệm "ngày tốt" hay "ngày xấu" chỉ mang tính chất tổng quan, được tính toán dựa trên hệ thống Can Chi, ngũ hành, sao tốt – sao xấu và các yếu tố phong thủy cổ truyền. Tuy nhiên, một ngày được coi là cát lợi với người này chưa chắc đã phù hợp với người khác. Nguyên nhân là vì sự may mắn, thuận lợi của một ngày còn phụ thuộc vào tuổi, mệnh, công việc cụ thể và hoàn cảnh cá nhân. Do đó, khi xem lịch hôm nay, bạn nên coi đây là nguồn tham khảo để lựa chọn thời điểm thuận tiện, kết hợp thêm với sự chuẩn bị kỹ lưỡng và niềm tin tích cực, thì mọi việc mới có thể hanh thông và đạt kết quả tốt đẹp nhất có thể!

Lichvietnam.vn chúc bạn một ngày mới an lành, may mắn và vạn sự hanh thông. Xin chân thành cảm ơn!