Lịch hôm nay

Lịch âm hôm nay Lịch dương hôm nay Lịch âm dương hôm nay Lịch vạn niên hôm nay

Ngày Dương Lịch: 8-1-2026

Ngày Âm Lịch: 20-11-2025

Ngày trong tuần: Thứ năm

Ngày Nhâm Ngọ tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ

Tiết khí ngày: Tiểu hàn

Lục nhâm ngày: Ngày Không vong

Trực ngày: Trực Chấp

Sao chiếu ngày: Sao Giác

Đồng hồ thời gian hiện tại:

Múi giờ (GMT+7)

Ngày hoàng hắc: Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Việc nên làm trong ngày:

  • Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
  • Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
  • Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
  • Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
  • Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
  • Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.

Giờ tốt hôm nay: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Luận giải giờ tốt:

  • Giờ Tý: Tốt cho cầu tài, xuất hành, khai bút.
  • Giờ Sửu: Tốt cho lập kế hoạch, bàn việc quan trọng.
  • Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, khởi công.
  • Giờ Ngọ: Thuận lợi cầu danh, thi cử, lễ nghi.
  • Giờ Thân: Thích hợp cầu quan, gặp quý nhân.
  • Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, giao dịch, buôn bán.

Tháng 1 năm 2026
8
Thứ năm

"Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy. Ta được thêm ngày nữa để yêu thương!"

- Kahlil Gibran -

Tháng 11 (Âm lịch)
20
Ngày Ngọ

Giờ tốt trong ngày
Tý (23h-01h)
Sửu (01h-03h)
Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)


CHI TIẾT LỊCH HÔM NAY

Giờ Hoàng Đạo
Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Giờ Tý: Tốt cho cầu tài, xuất hành, khai bút.
  • Giờ Sửu: Tốt cho lập kế hoạch, bàn việc quan trọng.
  • Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, khởi công.
  • Giờ Ngọ: Thuận lợi cầu danh, thi cử, lễ nghi.
  • Giờ Thân: Thích hợp cầu quan, gặp quý nhân.
  • Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, giao dịch, buôn bán.
Giờ Hắc Đạo
Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Giờ Dần: Dễ gặp trở ngại khi xuất hành xa.
  • Giờ Mão: Không tốt cho cưới hỏi, khởi công.
  • Giờ Tỵ: Tránh ký kết, mở kho, cầu tài.
  • Giờ Mùi: Dễ hao tài, mất của.
  • Giờ Tuất: Không lợi cho cúng tế, an gia.
  • Giờ Hợi: Dễ gặp tranh cãi, bất lợi cho hôn sự.
Các Ngày Kỵ
Ngày Hắc Đạo
  • Cách tính ngày: Một số ngày âm lịch cố định mỗi tháng theo phong tục: 2,6,8,12,20,26…
  • Ý nghĩa: Là ngày sao xấu chiếu, khí âm mạnh, thường gặp trở ngại cho các việc lớn.
  • Kiêng kỵ: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, cầu tài.
  • Lời khuyên: Nên tránh việc quan trọng, chỉ phù hợp việc thường nhật ít ảnh hưởng.
Ngũ Hành Ngày
Ngày Nhâm Ngọ
  • Ngũ hành ngày: Thủy
  • Đánh giá ngày: Thiên Can Nhâm (Thủy) khắc Địa Chi Ngọ (Hỏa), nội ngoại xung khắc, dễ gặp trắc trở, tránh đại sự.
  • Mức độ: Xấu – Hung.
  • Ý nghĩa: Hành Thủy tượng trưng cho trí tuệ – linh hoạt – giao lưu – di chuyển. Ngày tốt cho đi xa, du lịch, giao thương, ký kết hợp tác, học hành sáng tạo. Tránh động thổ, đào đất vì Thổ khắc Thủy, dễ gặp trở ngại.
  • Lời khuyên: Nên làm: - Thích hợp đi xa, du lịch, học tập, ký kết hợp tác. - Màu sắc tốt: Xanh dương, Đen. Hướng tốt nên xuất hành hoặc mở cửa: Bắc. Kiêng kỵ: - Tránh các màu kỵ: Vàng, Nâu. - Hạn chế thực hiện việc thuộc hành khắc để tránh xui rủi. Nên chọn giờ Hoàng Đạo, giữ tâm thiện lành, làm việc từ tốn để tăng cát khí và hóa giải điều không may.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
Ngày Nhâm Ngọ
Nhâm: “Bất tế tự, chủ bất lợi”
  • Ý nghĩa: Ngày Nhâm kỵ tế tự lớn, cầu đảo vì tin rằng khó linh ứng.
  • Kiêng kỵ: Kỵ làm lễ lớn ở đền chùa, cầu đảo.
  • Lời khuyên: Chỉ nên cúng đơn giản trong gia đình, tránh phô trương lễ nghi.
Ngọ: “Bất tế mã, chủ bất lợi”
  • Ý nghĩa: Ngày Ngọ kỵ làm lễ liên quan đến ngựa, xe cộ (theo xưa), ám chỉ việc di chuyển xa không thuận.
  • Kiêng kỵ: Kỵ khai xa, khởi hành đường dài.
  • Lời khuyên: Nên tránh xuất hành đường xa hoặc chọn giờ hoàng đạo.
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu Cát
  • Ý nghĩa: Ngày tốt, cát lành, thuận lợi cho cầu tài lộc, cưới hỏi, khởi công.
  • Lời khuyên: Nên thực hiện các việc quan trọng, mọi việc hanh thông.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác – Giác Mộc Giao – Đặng Vũ: Tốt

( Bình Tú ) Tướng tinh con Giao Long (Thuồng Luồng). Là một sao tốt thuộc Mộc tinh, chủ trị ngày thứ 5

  • Nên làm: tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới hỏi sinh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
  • Kỵ làm: chôn chất hoạn nạn 3 năm, sửa chữa hay xây đắp mộ phần.
  • Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi sao cả, mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ chôn cất, xuất hành, chia gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: đại kỵ đi thuyền, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế.
Thập Nhị Kiến Trừ
  • Trực Chấp:  Ngày có Trực Chấp là ngày thứ sáu trong 12 ngày trực. Khác với Trực Bình, Trực Định thì Trực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.

Khẩu phật tâm xà, tính trương phi

Chấp hỏa lôi hoanh nóng kể chi

Lận đận nhiều phen vì lửa giận

Năm mươi tài lộc phúc triều quy.

  • Như lửa mà tưới muôn xe, người mà trực ấy luôn nghe phừng phừng. Người mà trực ấy thông minh. khéo tay lẹ miệng lành ngoài dữ trong. Không giận, giận đến thì hung. Ai phải phải cùng ai trái chẳng cho. Nhớ xưa đại thành mồ hồ, phá tan núi lửa đốt cho không còn. Thiết là lửa ở trong xe, ai mà vừa thốt tai nghe rõ ràng.
Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Thiên ân:Tốt mọi việc.
Nguyệt đức:Tốt mọi việc.
Thiên quý:Tốt mọi việc.
Thiên quan:Tốt mọi việc.
Giải thần:Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Tục thế:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu

Sát chủ tháng:Xấu mọi việc
Thiên ngục:Xấu mọi việc.
Nguyệt phá:Xấu về xây dựng nhà cửa.
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Thiên tặc:Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Hoả tai:Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Phi ma sát (Tai sát):Kỵ giá thú nhập trạch.
Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Ngày Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Việc NÊN LÀM trong ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo:

  • Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
  • Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
  • Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
  • Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
  • Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
  • Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.

Việc KHÔNG NÊN LÀM trong ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo:

  • Không nên động quan, làm tang lễ – Vì ngày này có thần Tư Mệnh trông coi, không thích hợp cho những việc liên quan đến mất mát.
  • Không nên kiện tụng, tranh chấp – Dễ gặp bất lợi, kéo dài rắc rối.
  • Không nên phá dỡ nhà cửa, sửa chữa lớn – Có thể ảnh hưởng đến phong thủy, vận khí của gia chủ.
Tuổi Xung Ngày
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: Tây Bắc
Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Giờ Tý

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Sửu

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Dần

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Mão

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Thìn

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Tỵ

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Ngọ

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Mùi

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Thân

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Dậu

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Tuất

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Hợi

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

TỔNG KẾT LỊCH HÔM NAY

Hôm nay, Thứ năm dương lịch ngày 8-1-2026 (âm lịch ngày 20-11-2025 - ngày Nhâm Ngọ tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ). Hôm nay là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Tiết khí Tiểu hàn - Ngày Không vong - Ngày Trực ChấpSao Giác chiếu ngày.

Những việc nên làm hôm nay:

  • Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
  • Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
  • Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
  • Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
  • Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
  • Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.

Những việc không nên làm hôm nay:

  • Không nên động quan, làm tang lễ – Vì ngày này có thần Tư Mệnh trông coi, không thích hợp cho những việc liên quan đến mất mát.
  • Không nên kiện tụng, tranh chấp – Dễ gặp bất lợi, kéo dài rắc rối.
  • Không nên phá dỡ nhà cửa, sửa chữa lớn – Có thể ảnh hưởng đến phong thủy, vận khí của gia chủ.

Giờ tốt hôm nay:

  • Giờ Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

  • Giờ Tý: Tốt cho cầu tài, xuất hành, khai bút.
  • Giờ Sửu: Tốt cho lập kế hoạch, bàn việc quan trọng.
  • Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, khởi công.
  • Giờ Ngọ: Thuận lợi cầu danh, thi cử, lễ nghi.
  • Giờ Thân: Thích hợp cầu quan, gặp quý nhân.
  • Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, giao dịch, buôn bán.

Giờ xấu hôm nay:

  • Giờ Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

  • Giờ Dần: Dễ gặp trở ngại khi xuất hành xa.
  • Giờ Mão: Không tốt cho cưới hỏi, khởi công.
  • Giờ Tỵ: Tránh ký kết, mở kho, cầu tài.
  • Giờ Mùi: Dễ hao tài, mất của.
  • Giờ Tuất: Không lợi cho cúng tế, an gia.
  • Giờ Hợi: Dễ gặp tranh cãi, bất lợi cho hôn sự.

Ngày tốt – xấu còn tùy thuộc vào từng người

Trong quan niệm dân gian, khái niệm "ngày tốt" hay "ngày xấu" chỉ mang tính chất tổng quan, được tính toán dựa trên hệ thống Can Chi, ngũ hành, sao tốt – sao xấu và các yếu tố phong thủy cổ truyền. Tuy nhiên, một ngày được coi là cát lợi với người này chưa chắc đã phù hợp với người khác. Nguyên nhân là vì sự may mắn, thuận lợi của một ngày còn phụ thuộc vào tuổi, mệnh, công việc cụ thể và hoàn cảnh cá nhân. Do đó, khi xem lịch hôm nay, bạn nên coi đây là nguồn tham khảo để lựa chọn thời điểm thuận tiện, kết hợp thêm với sự chuẩn bị kỹ lưỡngniềm tin tích cực, thì mọi việc mới có thể hanh thông và đạt kết quả tốt đẹp nhất có thể!

Lichvietnam.vn chúc bạn một ngày mới an lành, may mắn và vạn sự hanh thông. Xin chân thành cảm ơn!