Lịch hôm nay
Lịch âm hôm nay Lịch dương hôm nay Lịch âm dương hôm nay Lịch vạn niên hôm nay
Ngày Dương Lịch: 21-8-2026
Ngày Âm Lịch: 9-7-2026
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Đinh Mão tháng Bính Thân năm Bính Ngọ
Tiết khí ngày: Lập thu
Lục nhâm ngày: Ngày Tốc hỷ
Trực ngày: Trực Nguy
Sao chiếu ngày: Sao Cang
Múi giờ (GMT+7)
Ngày hoàng hắc: Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Việc nên làm trong ngày:
- Dọn dẹp nhà cửa, sửa chữa nhỏ → Tạo không gian sạch sẽ, gọn gàng nhưng tránh động thổ.
- Làm từ thiện, giúp đỡ người khác → Giảm bớt vận hạn, tích đức cho bản thân.
- Kiểm tra, rà soát kế hoạch làm việc → Chuẩn bị kỹ trước khi tiến hành công việc vào ngày tốt hơn.
- Tập trung vào tu dưỡng bản thân → Đọc sách, học tập, thiền định để giữ tâm bình an.
Giờ tốt hôm nay: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Tuất (19h-21h)
Luận giải giờ tốt:
- Giờ Sửu: Tốt cho bàn bạc, hoạch định.
- Giờ Thìn: Tốt cho cầu danh, thi cử, sự nghiệp.
- Giờ Ngọ: Cát lợi cho cưới hỏi, nghi lễ lớn.
- Giờ Mùi: Thuận lợi cho việc thiện, kết nối xã giao.
- Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, cầu tài.
- Giờ Tuất: Cầu phúc, tế lễ, an gia.
"Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy. Ta được thêm ngày nữa để yêu thương!"
- Kahlil Gibran -
- Giờ Sửu: Tốt cho bàn bạc, hoạch định.
- Giờ Thìn: Tốt cho cầu danh, thi cử, sự nghiệp.
- Giờ Ngọ: Cát lợi cho cưới hỏi, nghi lễ lớn.
- Giờ Mùi: Thuận lợi cho việc thiện, kết nối xã giao.
- Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, cầu tài.
- Giờ Tuất: Cầu phúc, tế lễ, an gia.
- Giờ Tý: Không tốt cho cầu tài, khởi sự.
- Giờ Dần: Tránh xuất hành, dễ gặp cản trở.
- Giờ Tỵ: Bất lợi cho ký kết, kinh doanh.
- Giờ Thân: Dễ gặp thất bại, hao tài.
- Giờ Hợi: Không lợi cho an gia, nhập trạch.
- Giờ Tuất: Dễ sinh tranh cãi, bất hòa.
- Cách tính ngày: Các ngày 9,19,29 âm lịch hàng tháng (tham khảo theo sách cổ).
- Ý nghĩa: Ngày “không” – trống rỗng, mọi việc khởi đầu dễ hao hụt, không thu được kết quả.
- Kiêng kỵ: Xuất hành, khai trương, cầu tài, xây dựng.
- Lời khuyên: Nên tránh khởi sự việc trọng đại, dời sang ngày có sinh khí tốt hơn.
- Cách tính ngày: Thường rơi vào các ngày: 5,9,15,19,23,27 âm lịch.
- Ý nghĩa: Là ngày đại hung theo sách tử vi cổ, làm việc lớn dễ thất bại, hao tài, có thể dẫn đến kiện tụng.
- Kiêng kỵ: Khởi công, động thổ, cưới hỏi, ký hợp đồng quan trọng.
- Lời khuyên: Nên tránh tuyệt đối; nếu không thể dời, hãy cúng sao giải hạn và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.
- Ngũ hành ngày: Hỏa
- Đánh giá ngày: Địa Chi Mão (Mộc) sinh cho Thiên Can Đinh (Hỏa), được hỗ trợ nhưng không mạnh bằng Can sinh Chi.
- Mức độ: Khá tốt – Trung cát.
- Ý nghĩa: Hành Hỏa đại diện cho nhiệt huyết – danh vọng – bùng nổ. Ngày mang năng lượng mạnh mẽ, hợp cho lễ cưới, khai trương, động thổ, quảng bá thương hiệu. Tránh làm việc liên quan tới thủy lợi, hồ ao vì Hỏa khắc Thủy, dễ gây bất lợi.
- Lời khuyên: Nên làm: - Thực hiện cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng, khai trương. - Sử dụng màu: Đỏ, Hồng, Tím. Hướng tốt nên xuất hành hoặc mở cửa: Nam. Kiêng kỵ: - Tránh các màu kỵ: Đen, Xanh nước. - Hạn chế thực hiện việc thuộc hành khắc để tránh xui rủi. Nên chọn giờ Hoàng Đạo, giữ tâm thiện lành, làm việc từ tốn để tăng cát khí và hóa giải điều không may.
Đinh: “Bất hợp giá thú, chủ phu phụ phân ly”
- Ý nghĩa: Ngày Đinh kỵ kết hôn, dân gian cho rằng dễ dẫn tới vợ chồng bất hòa hoặc xa cách.
- Kiêng kỵ: Kỵ cưới hỏi, định hôn lễ.
- Lời khuyên: Nên tránh cưới hỏi. Nếu không thể dời, nên làm lễ cầu bình an trước.
- Ý nghĩa: Ngày Mão kỵ mở cửa hàng, mở cổng mới vì tin rằng thất thoát tiền bạc.
- Kiêng kỵ: Kỵ mở cửa hàng, khai cổng mới.
- Lời khuyên: Nếu phải mở cửa, nên chọn giờ hoàng đạo để giảm xấu.
- Ý nghĩa: Ngày tốt, cát lành, thuận lợi cho cầu tài lộc, cưới hỏi, khởi công.
- Lời khuyên: Nên thực hiện các việc quan trọng, mọi việc hanh thông.
Sao Cang – Cang Kim Long – Ngô Hán: Xấu
(Hung Tú) Tướng tinh con Rồng. Là một sao xấu thuộc Kim tinh, chủ trị ngày thứ 6
- Nên làm: cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Kiêng kỵ: chôn cất, cưới gả, kiện tụng.
- Ngoại lệ: Sao Cang ở nhằm ngày rằm là Diệt Một Nhật: không nên vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp. Sao Cang tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
- Trực Nguy: Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
Trực nguy là nước chảy loanh quanh
Mưu chước đi đôi với bại thành
Đa mệnh, đa tài, đa hệ lụy
- Phong lưu âu cũng số trời xanh.Cũng như sóng bủa ba đào, người mà trực ấy âm hao một mình. Khôn ngoan, quỷ quyệt lợi lành, vinh hoa có thuở hiểm nghèo nhiều phen. Đàn ông sang trọng vậy thì, đàn bà ở đó cũng là gian nan. Số thì như nước trong khe, thay lưng đổi gối mới nhiều người thương.
Sao tốt
Sao xấu
Hôm nay là ngày Chu Tước Hắc Đạo
Việc NÊN LÀM trong ngày Chu Tước Hắc Đạo:
- Dọn dẹp nhà cửa, sửa chữa nhỏ → Tạo không gian sạch sẽ, gọn gàng nhưng tránh động thổ.
- Làm từ thiện, giúp đỡ người khác → Giảm bớt vận hạn, tích đức cho bản thân.
- Kiểm tra, rà soát kế hoạch làm việc → Chuẩn bị kỹ trước khi tiến hành công việc vào ngày tốt hơn.
- Tập trung vào tu dưỡng bản thân → Đọc sách, học tập, thiền định để giữ tâm bình an.
Việc KHÔNG NÊN LÀM trong ngày Chu Tước Hắc Đạo:
- Cưới hỏi, kết hôn → Dễ xảy ra xung đột, không hòa thuận trong hôn nhân.
- Khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh → Công việc không suôn sẻ, dễ thất thoát tài lộc.
- Ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn → Dễ gặp rủi ro, tranh chấp, hợp đồng không thuận lợi.
- Động thổ, xây dựng nhà cửa → Gặp trở ngại, ảnh hưởng đến vận khí của gia đình.
- Xuất hành đi xa → Dễ gặp trắc trở, bị lừa đảo hoặc tai nạn.
- Nhận chức, thăng chức → Công việc không thuận lợi, dễ bị người khác hãm hại.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.
Hôm nay, Thứ sáu dương lịch ngày 21-8-2026 (âm lịch ngày 9-7-2026 - ngày Đinh Mão tháng Bính Thân năm Bính Ngọ). Hôm nay là ngày Chu Tước Hắc Đạo - Tiết khí Lập thu - Ngày Tốc hỷ - Ngày Trực Nguy có Sao Cang chiếu ngày.
Những việc nên làm hôm nay:
- Dọn dẹp nhà cửa, sửa chữa nhỏ → Tạo không gian sạch sẽ, gọn gàng nhưng tránh động thổ.
- Làm từ thiện, giúp đỡ người khác → Giảm bớt vận hạn, tích đức cho bản thân.
- Kiểm tra, rà soát kế hoạch làm việc → Chuẩn bị kỹ trước khi tiến hành công việc vào ngày tốt hơn.
- Tập trung vào tu dưỡng bản thân → Đọc sách, học tập, thiền định để giữ tâm bình an.
Những việc không nên làm hôm nay:
- Cưới hỏi, kết hôn → Dễ xảy ra xung đột, không hòa thuận trong hôn nhân.
- Khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh → Công việc không suôn sẻ, dễ thất thoát tài lộc.
- Ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn → Dễ gặp rủi ro, tranh chấp, hợp đồng không thuận lợi.
- Động thổ, xây dựng nhà cửa → Gặp trở ngại, ảnh hưởng đến vận khí của gia đình.
- Xuất hành đi xa → Dễ gặp trắc trở, bị lừa đảo hoặc tai nạn.
- Nhận chức, thăng chức → Công việc không thuận lợi, dễ bị người khác hãm hại.
Giờ tốt hôm nay:
- Giờ Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Tuất (19h-21h)
- Giờ Sửu: Tốt cho bàn bạc, hoạch định.
- Giờ Thìn: Tốt cho cầu danh, thi cử, sự nghiệp.
- Giờ Ngọ: Cát lợi cho cưới hỏi, nghi lễ lớn.
- Giờ Mùi: Thuận lợi cho việc thiện, kết nối xã giao.
- Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, cầu tài.
- Giờ Tuất: Cầu phúc, tế lễ, an gia.
Giờ xấu hôm nay:
- Giờ Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Hợi (21h-23h), Tuất (19h-21h)
- Giờ Tý: Không tốt cho cầu tài, khởi sự.
- Giờ Dần: Tránh xuất hành, dễ gặp cản trở.
- Giờ Tỵ: Bất lợi cho ký kết, kinh doanh.
- Giờ Thân: Dễ gặp thất bại, hao tài.
- Giờ Hợi: Không lợi cho an gia, nhập trạch.
- Giờ Tuất: Dễ sinh tranh cãi, bất hòa.
Ngày tốt – xấu còn tùy thuộc vào từng người
Trong quan niệm dân gian, khái niệm "ngày tốt" hay "ngày xấu" chỉ mang tính chất tổng quan, được tính toán dựa trên hệ thống Can Chi, ngũ hành, sao tốt – sao xấu và các yếu tố phong thủy cổ truyền. Tuy nhiên, một ngày được coi là cát lợi với người này chưa chắc đã phù hợp với người khác. Nguyên nhân là vì sự may mắn, thuận lợi của một ngày còn phụ thuộc vào tuổi, mệnh, công việc cụ thể và hoàn cảnh cá nhân. Do đó, khi xem lịch hôm nay, bạn nên coi đây là nguồn tham khảo để lựa chọn thời điểm thuận tiện, kết hợp thêm với sự chuẩn bị kỹ lưỡng và niềm tin tích cực, thì mọi việc mới có thể hanh thông và đạt kết quả tốt đẹp nhất có thể!
Lichvietnam.vn chúc bạn một ngày mới an lành, may mắn và vạn sự hanh thông. Xin chân thành cảm ơn!