Lịch hôm nay
Lịch âm hôm nay Lịch dương hôm nay Lịch âm dương hôm nay Lịch vạn niên hôm nay
Ngày Dương Lịch: 8-4-2026
Ngày Âm Lịch: 21-2-2026
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Nhâm Tý tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tiết khí ngày: Thanh minh
Lục nhâm ngày: Ngày Xích khẩu
Trực ngày: Trực Thành
Sao chiếu ngày: Sao Cơ
Múi giờ (GMT+7)
Ngày hoàng hắc: Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Việc nên làm trong ngày:
- Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
- Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
- Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
- Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
- Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
- Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.
Giờ tốt hôm nay: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Luận giải giờ tốt:
- Giờ Tý: Tốt cho cầu tài, xuất hành, khai bút.
- Giờ Sửu: Tốt cho lập kế hoạch, bàn việc quan trọng.
- Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, khởi công.
- Giờ Ngọ: Thuận lợi cầu danh, thi cử, lễ nghi.
- Giờ Thân: Thích hợp cầu quan, gặp quý nhân.
- Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, giao dịch, buôn bán.
"Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy. Ta được thêm ngày nữa để yêu thương!"
- Kahlil Gibran -
- Giờ Tý: Tốt cho cầu tài, xuất hành, khai bút.
- Giờ Sửu: Tốt cho lập kế hoạch, bàn việc quan trọng.
- Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, khởi công.
- Giờ Ngọ: Thuận lợi cầu danh, thi cử, lễ nghi.
- Giờ Thân: Thích hợp cầu quan, gặp quý nhân.
- Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, giao dịch, buôn bán.
- Giờ Dần: Dễ gặp trở ngại khi xuất hành xa.
- Giờ Mão: Không tốt cho cưới hỏi, khởi công.
- Giờ Tỵ: Tránh ký kết, mở kho, cầu tài.
- Giờ Mùi: Dễ hao tài, mất của.
- Giờ Tuất: Không lợi cho cúng tế, an gia.
- Giờ Hợi: Dễ gặp tranh cãi, bất lợi cho hôn sự.
- Ngũ hành ngày: Thủy
- Đánh giá ngày: Thiên Can và Địa Chi đồng hành Thủy, âm dương hòa hợp, ngày thuận lợi, mang cát khí cho hầu hết các công việc trọng đại.
- Mức độ: Rất tốt – Đại cát.
- Ý nghĩa: Hành Thủy tượng trưng cho trí tuệ – linh hoạt – giao lưu – di chuyển. Ngày tốt cho đi xa, du lịch, giao thương, ký kết hợp tác, học hành sáng tạo. Tránh động thổ, đào đất vì Thổ khắc Thủy, dễ gặp trở ngại.
- Lời khuyên: Nên làm: - Thích hợp đi xa, du lịch, học tập, ký kết hợp tác. - Màu sắc tốt: Xanh dương, Đen. Hướng tốt nên xuất hành hoặc mở cửa: Bắc. Kiêng kỵ: - Tránh các màu kỵ: Vàng, Nâu. - Hạn chế thực hiện việc thuộc hành khắc để tránh xui rủi. Nên chọn giờ Hoàng Đạo, giữ tâm thiện lành, làm việc từ tốn để tăng cát khí và hóa giải điều không may.
Nhâm: “Bất tế tự, chủ bất lợi”
- Ý nghĩa: Ngày Nhâm kỵ tế tự lớn, cầu đảo vì tin rằng khó linh ứng.
- Kiêng kỵ: Kỵ làm lễ lớn ở đền chùa, cầu đảo.
- Lời khuyên: Chỉ nên cúng đơn giản trong gia đình, tránh phô trương lễ nghi.
- Ý nghĩa: Ngày Tý kỵ đào giếng hoặc khơi nước vì tin rằng dễ gặp tai nạn nước.
- Kiêng kỵ: Kỵ đào giếng, khơi mương.
- Lời khuyên: Nên tránh khai đào nguồn nước, chọn ngày khác hoặc làm lễ trấn trạch.
- Ý nghĩa: Ngày tốt, cát lành, thuận lợi cho cầu tài lộc, cưới hỏi, khởi công.
- Lời khuyên: Nên thực hiện các việc quan trọng, mọi việc hanh thông.
Sao Cơ – Cơ Thủy Báo – Phùng Dị: Tốt
(Kiết Tú) Tướng tinh con Beo. Là sao tốt thuộc Thủy tinh, chủ trị ngày thứ 4.
- Nên làm: khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành.
- Kiêng kỵ: đóng giường, đi thuyền.
- Ngoại lệ: tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì lỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài. Nên xây dựng tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Trực Thành: Ngày có Trực Thành là ngày thứ chín trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn cái mới được khởi đầu, tạo ra và hình thành. Chính vì vậy, ngày có trực này rất tốt. Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới. Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.
Trực thành là kiếm của trời ban
Đời trai ngang dọc giữ giang san
Nữ nhi khuê các buồn tơ liễu
Nhung lụa vàng son lệ vẫn tràn.
- Kim vàng mà đúc song phi, nhứt nhơn lưỡng kiếm ai mà dám đương. Người mà trực ấy thông minh, khôn ngoan trí huệ, kiêu căng nhiều bề. Đàn ông mỹ tốt xuyến xao, đàn bà ở đó vui chiều buồn mai. Cũng vì hơn thiệt so đo, lướt xông trận thượng so đo một mình.
Sao tốt
Sao xấu
Hôm nay là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Việc NÊN LÀM trong ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo:
- Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
- Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
- Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
- Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
- Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
- Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.
Việc KHÔNG NÊN LÀM trong ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo:
- Không nên động quan, làm tang lễ – Vì ngày này có thần Tư Mệnh trông coi, không thích hợp cho những việc liên quan đến mất mát.
- Không nên kiện tụng, tranh chấp – Dễ gặp bất lợi, kéo dài rắc rối.
- Không nên phá dỡ nhà cửa, sửa chữa lớn – Có thể ảnh hưởng đến phong thủy, vận khí của gia chủ.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.
Hôm nay, Thứ tư dương lịch ngày 8-4-2026 (âm lịch ngày 21-2-2026 - ngày Nhâm Tý tháng Tân Mão năm Bính Ngọ). Hôm nay là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Tiết khí Thanh minh - Ngày Xích khẩu - Ngày Trực Thành có Sao Cơ chiếu ngày.
Những việc nên làm hôm nay:
- Khai trương, mở cửa hàng, xuất hành – Mang lại tài lộc, thuận lợi cho kinh doanh.
- Cầu tài, cầu phúc, cúng bái – Gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào.
- Động thổ, xây dựng nhà cửa – Giúp công trình suôn sẻ, vững bền.
- Cưới hỏi, đính hôn – Mang lại hạnh phúc, gia đạo hòa hợp.
- Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng – Gia tăng thành công, tránh tranh chấp.
- Nhập trạch, chuyển nhà – Gia đình an cư lạc nghiệp, nhiều may mắn.
Những việc không nên làm hôm nay:
- Không nên động quan, làm tang lễ – Vì ngày này có thần Tư Mệnh trông coi, không thích hợp cho những việc liên quan đến mất mát.
- Không nên kiện tụng, tranh chấp – Dễ gặp bất lợi, kéo dài rắc rối.
- Không nên phá dỡ nhà cửa, sửa chữa lớn – Có thể ảnh hưởng đến phong thủy, vận khí của gia chủ.
Giờ tốt hôm nay:
- Giờ Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Giờ Tý: Tốt cho cầu tài, xuất hành, khai bút.
- Giờ Sửu: Tốt cho lập kế hoạch, bàn việc quan trọng.
- Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, khởi công.
- Giờ Ngọ: Thuận lợi cầu danh, thi cử, lễ nghi.
- Giờ Thân: Thích hợp cầu quan, gặp quý nhân.
- Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, giao dịch, buôn bán.
Giờ xấu hôm nay:
- Giờ Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Giờ Dần: Dễ gặp trở ngại khi xuất hành xa.
- Giờ Mão: Không tốt cho cưới hỏi, khởi công.
- Giờ Tỵ: Tránh ký kết, mở kho, cầu tài.
- Giờ Mùi: Dễ hao tài, mất của.
- Giờ Tuất: Không lợi cho cúng tế, an gia.
- Giờ Hợi: Dễ gặp tranh cãi, bất lợi cho hôn sự.
Ngày tốt – xấu còn tùy thuộc vào từng người
Trong quan niệm dân gian, khái niệm "ngày tốt" hay "ngày xấu" chỉ mang tính chất tổng quan, được tính toán dựa trên hệ thống Can Chi, ngũ hành, sao tốt – sao xấu và các yếu tố phong thủy cổ truyền. Tuy nhiên, một ngày được coi là cát lợi với người này chưa chắc đã phù hợp với người khác. Nguyên nhân là vì sự may mắn, thuận lợi của một ngày còn phụ thuộc vào tuổi, mệnh, công việc cụ thể và hoàn cảnh cá nhân. Do đó, khi xem lịch hôm nay, bạn nên coi đây là nguồn tham khảo để lựa chọn thời điểm thuận tiện, kết hợp thêm với sự chuẩn bị kỹ lưỡng và niềm tin tích cực, thì mọi việc mới có thể hanh thông và đạt kết quả tốt đẹp nhất có thể!
Lichvietnam.vn chúc bạn một ngày mới an lành, may mắn và vạn sự hanh thông. Xin chân thành cảm ơn!