Lịch ngày mai
Lịch âm ngày mai Lịch dương ngày mai Lịch âm dương ngày mai Lịch vạn niên ngày mai
Ngày Dương Lịch: 7-10-2026
Ngày Âm Lịch: 27-8-2026
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Giáp Dần tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ
Tiết khí ngày: Thu phân
Lục nhâm ngày: Ngày Xích khẩu
Trực ngày: Trực Chấp
Sao chiếu ngày: Sao Sâm
Múi giờ (GMT+7)
Ngày hoàng hắc: Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Việc nên làm trong ngày:
- Cưới hỏi, đính hôn – Giúp hôn nhân hạnh phúc, viên mãn, bền lâu.
- Khai trương, mở cửa hàng, công ty – Đem lại tài lộc, kinh doanh phát đạt.
- Xuất hành, đi xa, du lịch – Gặp may mắn, bình an trên đường đi.
- Ký kết hợp đồng, giao dịch tài chính – Thuận lợi, tránh tranh chấp, thất thoát.
- Động thổ, làm nhà, sửa chữa nhà cửa – Giúp công trình bền vững, gia đạo an khang.
- Nhập trạch, dọn về nhà mới – Mang lại vượng khí, cuộc sống hạnh phúc.
- Nhậm chức, thăng chức – Công danh rộng mở, sự nghiệp hanh thông.
- Làm lễ cúng bái, cầu tài lộc – Được thần linh phù hộ, công việc hanh thông.
Giờ tốt ngày mai: Tý (23h-01h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Luận giải giờ tốt:
- Giờ Tý: Tốt cho cầu lộc, khởi đầu mới.
- Giờ Thìn: Thuận lợi cầu danh, hợp tác làm ăn.
- Giờ Tỵ: Tốt cho giao dịch, ký kết, mở kho.
- Giờ Mùi: Thích hợp làm việc thiện, kết giao.
- Giờ Tuất: Cầu phúc, tế tự, việc gia đạo.
- Giờ Hợi: An lành cho cưới hỏi, an cư.
"Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy. Ta được thêm ngày nữa để yêu thương!"
- Kahlil Gibran -
- Giờ Tý: Tốt cho cầu lộc, khởi đầu mới.
- Giờ Thìn: Thuận lợi cầu danh, hợp tác làm ăn.
- Giờ Tỵ: Tốt cho giao dịch, ký kết, mở kho.
- Giờ Mùi: Thích hợp làm việc thiện, kết giao.
- Giờ Tuất: Cầu phúc, tế tự, việc gia đạo.
- Giờ Hợi: An lành cho cưới hỏi, an cư.
- Giờ Sửu: Không thuận lợi cho việc ký kết, họp bàn.
- Giờ Mão: Tránh cưới hỏi, xây dựng.
- Giờ Ngọ: Không tốt cho lễ bái, khởi công.
- Giờ Thân: Dễ gặp tranh chấp, bất lợi quan hệ.
- Giờ Dậu: Không thuận cho kinh doanh, mở hàng.
- Giờ Hợi: Dễ gặp tổn hại trong gia đạo.
Sao Sâm – Sâm Thủy Viên – Đỗ Mậu: Tốt
(Bình Tú) Tướng tinh con Vượn. Là sao tốt thuộc Thủy tinh, chủ trị ngày Thứ 4.
- Nên làm: khởi công các việc tốt như xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, di thuyền, làm thùy lợi, tháo nước, đào mương.
- Kiêng kỵ: cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại lệ: ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Trực Chấp: Ngày có Trực Chấp là ngày thứ sáu trong 12 ngày trực. Khác với Trực Bình, Trực Định thì Trực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng.
Khẩu phật tâm xà, tính trương phi
Chấp hỏa lôi hoanh nóng kể chi
Lận đận nhiều phen vì lửa giận
Năm mươi tài lộc phúc triều quy.
- Như lửa mà tưới muôn xe, người mà trực ấy luôn nghe phừng phừng. Người mà trực ấy thông minh. khéo tay lẹ miệng lành ngoài dữ trong. Không giận, giận đến thì hung. Ai phải phải cùng ai trái chẳng cho. Nhớ xưa đại thành mồ hồ, phá tan núi lửa đốt cho không còn. Thiết là lửa ở trong xe, ai mà vừa thốt tai nghe rõ ràng.
Sao tốt
Sao xấu
Mai là ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Việc NÊN LÀM trong ngày Thanh Long Hoàng Đạo:
- Cưới hỏi, đính hôn – Giúp hôn nhân hạnh phúc, viên mãn, bền lâu.
- Khai trương, mở cửa hàng, công ty – Đem lại tài lộc, kinh doanh phát đạt.
- Xuất hành, đi xa, du lịch – Gặp may mắn, bình an trên đường đi.
- Ký kết hợp đồng, giao dịch tài chính – Thuận lợi, tránh tranh chấp, thất thoát.
- Động thổ, làm nhà, sửa chữa nhà cửa – Giúp công trình bền vững, gia đạo an khang.
- Nhập trạch, dọn về nhà mới – Mang lại vượng khí, cuộc sống hạnh phúc.
- Nhậm chức, thăng chức – Công danh rộng mở, sự nghiệp hanh thông.
- Làm lễ cúng bái, cầu tài lộc – Được thần linh phù hộ, công việc hanh thông.
Việc KHÔNG NÊN LÀM trong ngày Thanh Long Hoàng Đạo:
- Chôn cất, an táng, tang lễ – Vì ngày này có dương khí mạnh, không thích hợp cho việc liên quan đến người đã khuất.
- Tranh chấp, kiện tụng, cãi vã – Dễ làm mất hòa khí, ảnh hưởng đến vận khí tốt của ngày.
- Phá dỡ nhà cửa, động thổ tùy tiện – Nếu không xem xét kỹ phong thủy, có thể làm ảnh hưởng đến vận khí gia đình.
- Vay mượn tiền bạc – Có thể gây khó khăn về tài chính sau này.
- Mua sắm đồ vật quan trọng nếu không hợp tuổi – Đặc biệt là những vật phong thủy như nhẫn, đá quý, xe cộ.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)
⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.
Ngày mai, Thứ tư dương lịch ngày 7-10-2026 (âm lịch ngày 27-8-2026 - ngày Giáp Dần tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ). ngày mai là ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Tiết khí Thu phân - Ngày Xích khẩu - Ngày Trực Chấp có Sao Sâm chiếu ngày.
Những việc nên làm ngày mai:
- Cưới hỏi, đính hôn – Giúp hôn nhân hạnh phúc, viên mãn, bền lâu.
- Khai trương, mở cửa hàng, công ty – Đem lại tài lộc, kinh doanh phát đạt.
- Xuất hành, đi xa, du lịch – Gặp may mắn, bình an trên đường đi.
- Ký kết hợp đồng, giao dịch tài chính – Thuận lợi, tránh tranh chấp, thất thoát.
- Động thổ, làm nhà, sửa chữa nhà cửa – Giúp công trình bền vững, gia đạo an khang.
- Nhập trạch, dọn về nhà mới – Mang lại vượng khí, cuộc sống hạnh phúc.
- Nhậm chức, thăng chức – Công danh rộng mở, sự nghiệp hanh thông.
- Làm lễ cúng bái, cầu tài lộc – Được thần linh phù hộ, công việc hanh thông.
Những việc không nên làm ngày mai:
- Chôn cất, an táng, tang lễ – Vì ngày này có dương khí mạnh, không thích hợp cho việc liên quan đến người đã khuất.
- Tranh chấp, kiện tụng, cãi vã – Dễ làm mất hòa khí, ảnh hưởng đến vận khí tốt của ngày.
- Phá dỡ nhà cửa, động thổ tùy tiện – Nếu không xem xét kỹ phong thủy, có thể làm ảnh hưởng đến vận khí gia đình.
- Vay mượn tiền bạc – Có thể gây khó khăn về tài chính sau này.
- Mua sắm đồ vật quan trọng nếu không hợp tuổi – Đặc biệt là những vật phong thủy như nhẫn, đá quý, xe cộ.
Giờ tốt ngày mai:
- Giờ Tý (23h-01h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Giờ Tý: Tốt cho cầu lộc, khởi đầu mới.
- Giờ Thìn: Thuận lợi cầu danh, hợp tác làm ăn.
- Giờ Tỵ: Tốt cho giao dịch, ký kết, mở kho.
- Giờ Mùi: Thích hợp làm việc thiện, kết giao.
- Giờ Tuất: Cầu phúc, tế tự, việc gia đạo.
- Giờ Hợi: An lành cho cưới hỏi, an cư.
Giờ xấu ngày mai:
- Giờ Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Giờ Sửu: Không thuận lợi cho việc ký kết, họp bàn.
- Giờ Mão: Tránh cưới hỏi, xây dựng.
- Giờ Ngọ: Không tốt cho lễ bái, khởi công.
- Giờ Thân: Dễ gặp tranh chấp, bất lợi quan hệ.
- Giờ Dậu: Không thuận cho kinh doanh, mở hàng.
- Giờ Hợi: Dễ gặp tổn hại trong gia đạo.
Ngày tốt xấu còn tùy thuộc vào từng người
Một ngày được coi là cát lợi với người này chưa chắc đã phù hợp với người khác. Nguyên nhân là vì sự may mắn, thuận lợi của một ngày còn phụ thuộc vào tuổi, mệnh, công việc cụ thể và hoàn cảnh cá nhân. Do đó, khi xem lịch ngày mai, bạn nên coi đây là nguồn tham khảo để lựa chọn thời điểm thuận tiện, kết hợp thêm với sự chuẩn bị kỹ lưỡng và niềm tin tích cực, thì mọi việc mới có thể hanh thông và đạt kết quả tốt đẹp nhất có thể!
Lichvietnam.vn chúc bạn một ngày mới an lành, may mắn và vạn sự hanh thông. Xin chân thành cảm ơn!