Lịch ngày mai

Lịch âm ngày mai Lịch dương ngày mai Lịch âm dương ngày mai Lịch vạn niên ngày mai

Ngày Dương Lịch: 9-1-2026

Ngày Âm Lịch: 21-11-2025

Ngày trong tuần: Thứ sáu

Ngày Quý Mùi tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ

Tiết khí ngày: Tiểu hàn

Lục nhâm ngày: Ngày Đại an

Trực ngày: Trực Phá

Sao chiếu ngày: Sao Cang

Đồng hồ thời gian hiện tại:

Múi giờ (GMT+7)

Ngày hoàng hắc: Ngày Câu Trần Hắc Đạo

Việc nên làm trong ngày:

  • Dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp đồ đạc

  • Làm việc cá nhân như học tập, nghiên cứu

  • Thăm hỏi người thân, bạn bè

  • Làm việc thiện, cúng bái, giải hạn

Giờ tốt ngày mai: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Luận giải giờ tốt:

  • Giờ Dần: Tốt cho xuất hành, khởi sự, học hành.
  • Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, cầu phúc.
  • Giờ Tỵ: Cầu tài lộc, ký kết hợp đồng.
  • Giờ Thân: Thuận lợi cầu quan, gặp gỡ quý nhân.
  • Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, mở cửa hàng.
  • Giờ Hợi: Mang lại bình an, thuận lợi nhập trạch.

Tháng 1 năm 2026
9
Thứ sáu

"Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy. Ta được thêm ngày nữa để yêu thương!"

- Kahlil Gibran -

Tháng 11 (Âm lịch)
21
Ngày Mùi

Giờ tốt trong ngày
Dần (03h-05h)
Mão (05h-07h)
Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)
Hợi (21h-23h)


CHI TIẾT LỊCH NGÀY MAI

Giờ Hoàng Đạo
Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Giờ Dần: Tốt cho xuất hành, khởi sự, học hành.
  • Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, cầu phúc.
  • Giờ Tỵ: Cầu tài lộc, ký kết hợp đồng.
  • Giờ Thân: Thuận lợi cầu quan, gặp gỡ quý nhân.
  • Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, mở cửa hàng.
  • Giờ Hợi: Mang lại bình an, thuận lợi nhập trạch.
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Giờ Tý: Không lợi cho khai trương, mở hàng.
  • Giờ Sửu: Dễ sinh mâu thuẫn khi bàn việc.
  • Giờ Thìn: Tránh thi cử, cầu quan, dễ thất bại.
  • Giờ Ngọ: Không tốt cho hôn lễ, lễ nghi lớn.
  • Giờ Tuất: Dễ hao tổn tinh thần, tài lộc.
  • Giờ Hợi: Dễ gặp tai tiếng, thị phi.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang – Cang Kim Long – Ngô Hán: Xấu

(Hung Tú) Tướng tinh con Rồng. Là một sao xấu thuộc Kim tinh, chủ trị ngày thứ 6

  • Nên làm: cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
  • Kiêng kỵ: chôn cất, cưới gả, kiện tụng.
  • Ngoại lệ: Sao Cang ở nhằm ngày rằm là Diệt Một Nhật: không nên vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp. Sao Cang tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
Thập Nhị Kiến Trừ
  • Trực Phá: Ngày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Phá hỏa đây là lửa cháy rừng

Suốt đời vì bạn phải gian truân

Lôi đình sấm dậy thê nhi khóc

Yêu ghét buồn vui nói thẳng thừng.

  • Phá lửa đốc non. Người mà trực ấy thôn son một mình. Hết lòng hết dạ tin người, một lời sẩy mái phủi rồi tay không. Của tiền có cũng như không, thoạt giàu thoạt khó chẳng xong đều nào. Đàn ông sang trọng vậy thì, đàn bà ở đó cũng là gian nan. Cũng vì hỏa phát hãm sơn, nào ai có biết nghĩa nhơn cho mình.
Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Thiên ân:Tốt mọi việc.
Thiên quý:Tốt mọi việc.
Cát khánh:Tốt mọi việc.
Nguyệt giải:Tốt mọi việc.
Yếu yên (Thiên quý):Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu

Nguyệt hoả độc hoả:Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Nguyệt hư:Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Ngũ quỷ:Kỵ xuất hành.
Trùng tang:Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
Câu trần:Kỵ mai táng.
Ngày Hoàng Đạo

Mai là ngày Câu Trần Hắc Đạo

Việc NÊN LÀM trong ngày Câu Trần Hắc Đạo:

  • Dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp đồ đạc

  • Làm việc cá nhân như học tập, nghiên cứu

  • Thăm hỏi người thân, bạn bè

  • Làm việc thiện, cúng bái, giải hạn

Việc KHÔNG NÊN LÀM trong ngày Câu Trần Hắc Đạo:

  • Cưới hỏi, đính hôn, lễ ăn hỏi

  • Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng

  • Động thổ, xây nhà, nhập trạch (vào nhà mới)

  • Xuất hành đi xa, du lịch quan trọng

  • Mua xe, mua đất, đầu tư lớn

Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây Bắc - Hạc thần: Tây Bắc
Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Giờ Tý

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Sửu

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Dần

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Mão

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Thìn

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Tỵ

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Ngọ

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Mùi

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ GIỜ TỐC HỶ là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Thân

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Dậu

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Tuất

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Hợi

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

TỔNG KẾT LỊCH NGÀY MAI

Ngày mai, Thứ sáu dương lịch ngày 9-1-2026 (âm lịch ngày 21-11-2025 - ngày Quý Mùi tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ). ngày mai là ngày Câu Trần Hắc Đạo - Tiết khí Tiểu hàn - Ngày Đại an - Ngày Trực PháSao Cang chiếu ngày.

Những việc nên làm ngày mai:

  • Dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp đồ đạc

  • Làm việc cá nhân như học tập, nghiên cứu

  • Thăm hỏi người thân, bạn bè

  • Làm việc thiện, cúng bái, giải hạn

Những việc không nên làm ngày mai:

  • Cưới hỏi, đính hôn, lễ ăn hỏi

  • Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng

  • Động thổ, xây nhà, nhập trạch (vào nhà mới)

  • Xuất hành đi xa, du lịch quan trọng

  • Mua xe, mua đất, đầu tư lớn

Giờ tốt ngày mai:

  • Giờ Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

  • Giờ Dần: Tốt cho xuất hành, khởi sự, học hành.
  • Giờ Mão: Tốt cho cưới hỏi, cầu phúc.
  • Giờ Tỵ: Cầu tài lộc, ký kết hợp đồng.
  • Giờ Thân: Thuận lợi cầu quan, gặp gỡ quý nhân.
  • Giờ Dậu: Tốt cho khai trương, mở cửa hàng.
  • Giờ Hợi: Mang lại bình an, thuận lợi nhập trạch.

Giờ xấu ngày mai:

  • Giờ Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

  • Giờ Tý: Không lợi cho khai trương, mở hàng.
  • Giờ Sửu: Dễ sinh mâu thuẫn khi bàn việc.
  • Giờ Thìn: Tránh thi cử, cầu quan, dễ thất bại.
  • Giờ Ngọ: Không tốt cho hôn lễ, lễ nghi lớn.
  • Giờ Tuất: Dễ hao tổn tinh thần, tài lộc.
  • Giờ Hợi: Dễ gặp tai tiếng, thị phi.

Ngày tốt xấu còn tùy thuộc vào từng người

Một ngày được coi là cát lợi với người này chưa chắc đã phù hợp với người khác. Nguyên nhân là vì sự may mắn, thuận lợi của một ngày còn phụ thuộc vào tuổi, mệnh, công việc cụ thể và hoàn cảnh cá nhân. Do đó, khi xem lịch ngày mai, bạn nên coi đây là nguồn tham khảo để lựa chọn thời điểm thuận tiện, kết hợp thêm với sự chuẩn bị kỹ lưỡngniềm tin tích cực, thì mọi việc mới có thể hanh thông và đạt kết quả tốt đẹp nhất có thể!

Lichvietnam.vn chúc bạn một ngày mới an lành, may mắn và vạn sự hanh thông. Xin chân thành cảm ơn!