Xem sao hạn năm 2022 - Xem sao chiếu mệnh năm Nhâm Dần

Theo quan niệm của một bộ phận người phương Đông, mỗi người sinh ra đều có một ngôi sao chiếu mệnh tùy theo năm. Có tất cả 24 ngôi sao quy tụ thành 9 chòm: La Hầu, Thổ Tú, Thủy Diệu, Thái Bạch, Thái Dương, Vân Hớn, Kế Đô, Thái Âm, Mộc Đức. Trong 9 ngôi sao này, có sao tốt đem lại tài lộc, may mắn những cũng có sao xấu đem lại những điều không may, ốm đau, bệnh tật, nặng nhất là “Nam La hầu, nữ Kế đô”. Và nhiều người tin rằng thực hiện các nghi lễ thờ cúng, cầu xin sự giúp đỡ, che chở của các thế lực tâm linh sẽ giúp người không may gặp sao xấu trong năm đó được tai qua nạn khỏi, và vì vậy nên lễ cúng sao giải hạn ra đời.

Nhập ngày sinh dương lịch để xem

Đổi ngày sinh âm lịch sang dương lịch

Năm muốn xem (âm lịch)
XEM KẾT QUẢ

BẢNG TRA CỨU SAO CHIẾU MỆNH VÀ VẬN HẠN NĂM 2021

Năm sinh Tuổi Nam mạng Nữ mạng
1948 75 Mậu Tý Mậu Tý
1949 74 Kỷ Sửu Kỷ Sửu
1950 73 Canh Dần Canh Dần
1951 72 Tân Mão Tân Mão
1952 71 Nhâm Thìn Nhâm Thìn
1953 70 Quý Tị Quý Tị
1954 69 Giáp Ngọ Giáp Ngọ
1955 68 Ất Mùi Ất Mùi
1956 67 Bính Thân Bính Thân
1957 66 Đinh Dậu Đinh Dậu
1958 65 Mậu Tuất Mậu Tuất
1959 64 Kỷ Hợi Kỷ Hợi
1960 63 Canh Tý Canh Tý
1961 62 Tân Sửu Tân Sửu
1962 61 Nhâm Dần Nhâm Dần
1963 60 Quý Mão Quý Mão
1964 59 Giáp Thìn Giáp Thìn
1965 58 Ất Tị Ất Tị
1966 57 Bính Ngọ Bính Ngọ
1967 56 Đinh Mùi Đinh Mùi
1968 55 Mậu Thân Mậu Thân
1969 54 Kỷ Dậu Kỷ Dậu
1970 53 Canh Tuất Canh Tuất
1971 52 Tân Hợi Tân Hợi
1972 51 Nhâm Tý Nhâm Tý
1973 50 Quý Sửu Quý Sửu
1974 49 Giáp Dần Giáp Dần
1975 48 Ất Mão Ất Mão
1976 47 Bính Thìn Bính Thìn
1977 46 Đinh Tị Đinh Tị
1978 45 Mậu Ngọ Mậu Ngọ
1979 44 Kỷ Mùi Kỷ Mùi
1980 43 Canh Thân Canh Thân
1981 42 Tân Dậu Tân Dậu
1982 41 Nhâm Tuất Nhâm Tuất
1983 40 Quý Hợi Quý Hợi
1984 39 Giáp Tý Giáp Tý
1985 38 Ất Sửu Ất Sửu
1986 37 Bính Dần Bính Dần
1987 36 Đinh Mão Đinh Mão
1988 35 Mậu Thìn Mậu Thìn
1989 34 Kỷ Tị Kỷ Tị
1990 33 Canh Ngọ Canh Ngọ
1991 32 Tân Mùi Tân Mùi
1992 31 Nhâm Thân Nhâm Thân
1993 30 Quý Dậu Quý Dậu
1994 29 Giáp Tuất Giáp Tuất
1995 28 Ất Hợi Ất Hợi
1996 27 Bính Tý Bính Tý
1997 26 Đinh Sửu Đinh Sửu
1998 25 Mậu Dần Mậu Dần
1999 24 Kỷ Mão Kỷ Mão
2000 23 Canh Thìn Canh Thìn
2001 22 Tân Tị Tân Tị
2002 21 Nhâm Ngọ Nhâm Ngọ
2003 20 Quý Mùi Quý Mùi
2004 19 Giáp Thân Giáp Thân
2005 18 Ất Dậu Ất Dậu
2006 17 Bính Tuất Bính Tuất
2007 16 Đinh Hợi Đinh Hợi
2008 15 Mậu Tý Mậu Tý
2009 14 Kỷ Sửu Kỷ Sửu
2010 13 Canh Dần Canh Dần
2011 12 Tân Mão Tân Mão
2012 11 Nhâm Thìn Nhâm Thìn
2013 10 Quý Tị Quý Tị

XEM NGÀY THÁNG 4 NĂM 2022

Xem ngày hoàng đạo tháng 4 Xem ngày cưới hỏi tháng 4 Xem ngày khai trương tháng 4 Xem ngày xuất hành tháng 4 Xem ngày khởi công, làm nhà tháng 4 Xem ngày mai táng, xây dựng mồ mả tháng 4

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM