Xem ngày tốt xấu trong tháng 01/2031 âm lịch

Hãy cùng LichVietNam.Vn xem ngày tốt xấu trong tháng 01 âm lịch năm 2031 để tìm ra ngày phù hợp với công việc theo kế hoạch của bạn, từ đó giúp mọi việc tiến triển suôn sẻ hơn nhé.

Trước khi tiến hành một công việc trọng đại, cha ông ta có thói quen xem ngày tốt. Thông qua việc chọn ngày tốt, ta sẽ biết được đâu là thời điểm thích hợp nhất để bắt tay vào làm việc.

Mời bạn đọc cùng tham khảo phương pháp xem ngày đẹp tháng 01 âm lịch năm 2031 dựa vào Nhị Thập Bát Tú dưới đây để lấy đó làm căn cứ tìm ngày phù hợp với công việc mình muốn tiến hành.

BẢNG TRA NGÀY TỐT XẤU THÁNG 01/2031

Sao tốt - Ngày tốt Sao xấu - Ngày xấu
Âm Dương Thứ Can chi Sao Nên làm Kiêng kỵ Ngoại lệ
1 23/01 Năm Quý Hợi Tỉnh khởi công, trổ cửa, làm thủy lợi, xuất hành, nhậm chức mai táng, xây cất mộ phần, đóng thọ đường Sao Tỉnh nhằm ngày Hợi thì tốt mọi việc
2 24/01 Sáu Giáp Tý Quỷ mai táng khởi công, cưới hỏi, trổ cửa, đào giếng Sao Quỷ nhằm ngày Tý thì tốt cho nhậm chức
3 25/01 Bảy Ất Sửu Liễu Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. khởi công, xây cất mộ phần, trổ cửa, làm thủy lợi
4 26/01 CN Bính Dần Tinh xây dựng phòng mới mai táng, cưới hỏi, làm thủy lợi Sao Tinh nhằm ngày Dần thì tốt mọi việc
5 27/01 Hai Đinh Mão Trương khởi công, trổ cửa, cưới hỏi, mai táng, làm thủy lợi làm hoặc sửa thuyền, hạ thủy thuyền
6 28/01 Ba Mậu Thìn Dực Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, khởi công, gác đòn dông, trổ cửa, làm thủy lợi
7 29/01 Kỷ Tị Chẩn mai táng, cưới hỏi, khởi công đi thuyền
8 30/01 Năm Canh Ngọ Giác thi cử, sinh con, tế tự, cưới hỏi mai táng, xây cất mộ phần
9 31/01 Sáu Tân Mùi Cang Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, kiện tụng, khởi công
10 01/02 Bảy Nhâm Thân Đê Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công Sao Đê nhằm ngày Thân thì tốt mọi việc
11 02/02 CN Quý Dậu Phòng khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
12 03/02 Hai Giáp Tuất Tâm Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, đóng giường
13 04/02 Ba Ất Hợi khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường Sao Vĩ nhằm ngày Hợi thì kỵ mai táng
14 05/02 Bính Tý khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa đóng giường, đi thuyền, đóng giường
15 06/02 Năm Đinh Sửu Đẩu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền Sao Đẩu nhằm ngày Sửu thì kỵ mai táng, xuất hành, thừa kế, chia gia tài
16 07/02 Sáu Mậu Dần Ngưu đi thuyền khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa
17 08/02 Bảy Kỷ Mão Nữ Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi
18 09/02 CN Canh Thìn Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, cưới hỏi, xuất hành, khởi công, kiện tụng, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Sao Hư nhằm ngày Thìn thì tốt mọi việc
19 10/02 Hai Tân Tị Nguy mai táng khởi công, gác đòn dông, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Sao Nguy nhằm ngày Tị thì tốt mọi việc
20 11/02 Ba Nhâm Ngọ Thất khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
21 12/02 Quý Mùi Bích khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, đi thuyền, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi Tốt mọi việc, không kiêng việc gì cả.
22 13/02 Năm Giáp Thân Khuê khởi công, cầu công danh mai táng, khai trương, kiện tụng, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường
23 14/02 Sáu Ất Dậu Lâu khởi công, mai táng, xuất hành, cưới hỏi, khai trương, trổ cửa, làm thủy lợi, đóng giường đi thuyền
24 15/02 Bảy Bính Tuất Vị khởi công, mai táng, cưới hỏi đi thuyền
25 16/02 CN Đinh Hợi Mão xây dựng mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, đóng giường
26 17/02 Hai Mậu Tý Tất khởi công, mai táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, trổ cửa, làm thủy lợi đi thuyền
27 18/02 Ba Kỷ Sửu Chủy Xấu mọi việc, không nên làm việc gì. mai táng, xây cất mộ phần
28 19/02 Canh Dần Sâm khởi công, đi thuyền, làm thủy lợi, trổ cửa cưới hỏi, mai táng, đóng giường
29 20/02 Năm Tân Mão Tỉnh khởi công, trổ cửa, làm thủy lợi, xuất hành, nhậm chức mai táng, xây cất mộ phần, đóng thọ đường