Lịch tháng 1 năm 1915

Xem
Tháng 1 năm 1915
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1 16/11
2 17
3 18
4 19
5 20
6 21
7 22
8 23
9 24
10 25
11 26
12 27
13 28
14 29
15 1/12
16 2
17 3
18 4
19 5
20 6
21 7
22 8
23 9
24 10
25 11
26 12
27 13
28 14
29 15
30 16
31 17
Hoàng đạo Hắc đạo

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 01 NĂM 1915

Dương lịch
1 Tháng 1
Âm lịch
16 Tháng 11

Ngày Nhâm Thìn, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 01 Tháng 01 Năm 1915 (16/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 1
Âm lịch
17 Tháng 11

Ngày Quý Tị, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 02 Tháng 01 Năm 1915 (17/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 1
Âm lịch
18 Tháng 11

Ngày Giáp Ngọ, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 03 Tháng 01 Năm 1915 (18/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 1
Âm lịch
19 Tháng 11

Ngày Ất Mùi, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 04 Tháng 01 Năm 1915 (19/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 1
Âm lịch
20 Tháng 11

Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 05 Tháng 01 Năm 1915 (20/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 1
Âm lịch
21 Tháng 11

Ngày Đinh Dậu, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 06 Tháng 01 Năm 1915 (21/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 1
Âm lịch
22 Tháng 11

Ngày Mậu Tuất, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 07 Tháng 01 Năm 1915 (22/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 1
Âm lịch
23 Tháng 11

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 08 Tháng 01 Năm 1915 (23/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 1
Âm lịch
24 Tháng 11

Ngày Canh Tý, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 09 Tháng 01 Năm 1915 (24/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 1
Âm lịch
25 Tháng 11

Ngày Tân Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 10 Tháng 01 Năm 1915 (25/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 1
Âm lịch
26 Tháng 11

Ngày Nhâm Dần, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 11 Tháng 01 Năm 1915 (26/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 1
Âm lịch
27 Tháng 11

Ngày Quý Mão, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 12 Tháng 01 Năm 1915 (27/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 1
Âm lịch
28 Tháng 11

Ngày Giáp Thìn, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Dần

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 13 Tháng 01 Năm 1915 (28/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 1
Âm lịch
29 Tháng 11

Ngày Ất Tị, Tháng Bính Tý, Năm Ất Mão

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 14 Tháng 01 Năm 1915 (29/11/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

- Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 1
Âm lịch
1 Tháng 12

Ngày Bính Ngọ, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 15 Tháng 01 Năm 1915 (01/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 1
Âm lịch
2 Tháng 12

Ngày Đinh Mùi, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 16 Tháng 01 Năm 1915 (02/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 1
Âm lịch
3 Tháng 12

Ngày Mậu Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 17 Tháng 01 Năm 1915 (03/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 1
Âm lịch
4 Tháng 12

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 18 Tháng 01 Năm 1915 (04/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 1
Âm lịch
5 Tháng 12

Ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 19 Tháng 01 Năm 1915 (05/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 1
Âm lịch
6 Tháng 12

Ngày Tân Hợi, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 20 Tháng 01 Năm 1915 (06/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 1
Âm lịch
7 Tháng 12

Ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 21 Tháng 01 Năm 1915 (07/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 1
Âm lịch
8 Tháng 12

Ngày Quý Sửu, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 22 Tháng 01 Năm 1915 (08/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 1
Âm lịch
9 Tháng 12

Ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 23 Tháng 01 Năm 1915 (09/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 1
Âm lịch
10 Tháng 12

Ngày Ất Mão, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 24 Tháng 01 Năm 1915 (10/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 1
Âm lịch
11 Tháng 12

Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 25 Tháng 01 Năm 1915 (11/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 1
Âm lịch
12 Tháng 12

Ngày Đinh Tị, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 26 Tháng 01 Năm 1915 (12/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 1
Âm lịch
13 Tháng 12

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 27 Tháng 01 Năm 1915 (13/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 1
Âm lịch
14 Tháng 12

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 28 Tháng 01 Năm 1915 (14/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 1
Âm lịch
15 Tháng 12

Ngày Canh Thân, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 29 Tháng 01 Năm 1915 (15/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 1
Âm lịch
16 Tháng 12

Ngày Tân Dậu, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 30 Tháng 01 Năm 1915 (16/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
31 Tháng 1
Âm lịch
17 Tháng 12

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Đinh Sửu, Năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 31 Tháng 01 Năm 1915 (17/12/1914 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay: Ngưỡng mộ 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp đạt nhiều thành tựu ngày 6/12/2022 với những tín hiệu khả quan ở nhiều phương diện như công việc, tài chính, tình cảm... Cùn...

Tử vi thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 con giáp: Dần có trở ngại, Mùi cần kiên nhẫn

Tử vi thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 con giáp: Dần có trở ngại, Mùi cần kiên nhẫn

Tử vi hàng ngày 6/12/2022 của 12 con giáp đưa ra những dự đoán chính xác sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về một tuần mới của chính mình. Từ đó, bạn sẽ có thêm...

Con số may mắn hôm nay 6/12/2022 theo tuổi: Số ĐẸP cuối ngày, LỘC đầy tay

Con số may mắn hôm nay 6/12/2022 theo tuổi: Số ĐẸP cuối ngày, LỘC đầy tay

Con số may mắn hôm nay 6/12/2022 theo tuổi của bạn là số mấy, con số may mắn theo 12 con giáp được chọn ra như thế nào, đâu là số đẹp hôm nay cho bạn, tất cả sẽ...

Tử vi Thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ bốc đồng

Tử vi Thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ bốc đồng

Tử vi Thứ 3 ngày 6/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Xử Nữ bốc đồng Mặt Trăng và tiểu hành tinh cách nhau góc 45 độ, Xử Nữ thường hành động bất bốc đồng và làm việc thiếu cân nhắc khi gặp phải áp lực tro...

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Tử vi hôm nay: Điểm danh 4 con giáp may mắn ngày 5/12/2022, mọi điều như ý

Chúc mừng con giáp may mắn ngày 5/12/2022. Bạn sẽ có một ngày khởi đầu tuần mới đầy may mắn, cả trên phương diện sự nghiệp, tài lộc và tình duyên. Theo tử vi hà...

Danh mục