Lịch tháng 4 năm 1967

Xem
Tháng 4 năm 1967
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1 22/2
2 23
3 24
4 25
5 26
6 27
7 28
8 29
9 30
10 1/3
11 2
12 3
13 4
14 5
15 6
16 7
17 8
18 9
19 10
20 11
21 12
22 13
23 14
24 15
25 16
26 17
27 18
28 19
29 20
30 21
Hoàng đạo Hắc đạo

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 04 NĂM 1967

Dương lịch
1 Tháng 4
Âm lịch
22 Tháng 2

Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 01 Tháng 04 Năm 1967 (22/02/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 4
Âm lịch
23 Tháng 2

Ngày Bính Thân, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 02 Tháng 04 Năm 1967 (23/02/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 4
Âm lịch
24 Tháng 2

Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 03 Tháng 04 Năm 1967 (24/02/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

- Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 4
Âm lịch
25 Tháng 2

Ngày Mậu Tuất, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 04 Tháng 04 Năm 1967 (25/02/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

- Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 4
Âm lịch
26 Tháng 2

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 05 Tháng 04 Năm 1967 (26/02/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 4
Âm lịch
27 Tháng 2

Ngày Canh Tý, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 06 Tháng 04 Năm 1967 (27/02/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 4
Âm lịch
28 Tháng 2

Ngày Tân Sửu, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 07 Tháng 04 Năm 1967 (28/02/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 4
Âm lịch
29 Tháng 2

Ngày Nhâm Dần, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 08 Tháng 04 Năm 1967 (29/02/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

- Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 4
Âm lịch
30 Tháng 2

Ngày Quý Mão, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 09 Tháng 04 Năm 1967 (30/02/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

- Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 4
Âm lịch
1 Tháng 3

Ngày Giáp Thìn, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 10 Tháng 04 Năm 1967 (01/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 4
Âm lịch
2 Tháng 3

Ngày Ất Tị, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 11 Tháng 04 Năm 1967 (02/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 4
Âm lịch
3 Tháng 3

Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 12 Tháng 04 Năm 1967 (03/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 4
Âm lịch
4 Tháng 3

Ngày Đinh Mùi, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ năm: Ngày 13 Tháng 04 Năm 1967 (04/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 4
Âm lịch
5 Tháng 3

Ngày Mậu Thân, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 14 Tháng 04 Năm 1967 (05/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 4
Âm lịch
6 Tháng 3

Ngày Kỷ Dậu, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 15 Tháng 04 Năm 1967 (06/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 4
Âm lịch
7 Tháng 3

Ngày Canh Tuất, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 16 Tháng 04 Năm 1967 (07/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 4
Âm lịch
8 Tháng 3

Ngày Tân Hợi, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 17 Tháng 04 Năm 1967 (08/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 4
Âm lịch
9 Tháng 3

Ngày Nhâm Tý, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 18 Tháng 04 Năm 1967 (09/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 4
Âm lịch
10 Tháng 3

Ngày Quý Sửu, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 19 Tháng 04 Năm 1967 (10/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 4
Âm lịch
11 Tháng 3

Ngày Giáp Dần, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 20 Tháng 04 Năm 1967 (11/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 4
Âm lịch
12 Tháng 3

Ngày Ất Mão, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 21 Tháng 04 Năm 1967 (12/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 4
Âm lịch
13 Tháng 3

Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 22 Tháng 04 Năm 1967 (13/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 4
Âm lịch
14 Tháng 3

Ngày Đinh Tị, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 23 Tháng 04 Năm 1967 (14/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 4
Âm lịch
15 Tháng 3

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 24 Tháng 04 Năm 1967 (15/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 4
Âm lịch
16 Tháng 3

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 25 Tháng 04 Năm 1967 (16/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 4
Âm lịch
17 Tháng 3

Ngày Canh Thân, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 26 Tháng 04 Năm 1967 (17/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 4
Âm lịch
18 Tháng 3

Ngày Tân Dậu, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 27 Tháng 04 Năm 1967 (18/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 4
Âm lịch
19 Tháng 3

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 28 Tháng 04 Năm 1967 (19/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 4
Âm lịch
20 Tháng 3

Ngày Quý Hợi, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 29 Tháng 04 Năm 1967 (20/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 4
Âm lịch
21 Tháng 3

Ngày Giáp Tý, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 30 Tháng 04 Năm 1967 (21/03/1967 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

3 con giáp xui xẻo tuần này (12-18/12) chớ nên đầu hàng số phận

3 con giáp xui xẻo tuần này (12-18/12) chớ nên đầu hàng số phận

3 con giáp xui xẻo tuần này (12-18/12) sẽ phải đối diện với nhiều điều không như ý muốn. Hãy nhắc nhở bản thân cố gắng, đừng đầu hàng số phận. 1. Tuổi TýVì tuổi...

Tuần này (12-18/12), chúc mừng 4 con giáp phát tài lớn, tiền vào như nước

Tuần này (12-18/12), chúc mừng 4 con giáp phát tài lớn, tiền vào như nước

Xin chúc mừng 4 con giáp phát tài tuần này (12-18/12). Bạn nắm chắc được cơ hội xuất hiện trước mắt nên kiếm tiền về đầy túi là chuyện hiển nhiên. 1. Tuổi DầnCh...

Vận xui đổ xuống đầu, 4 con giáp đối mặt đủ loại rắc rối trong 2 ngày cuối tuần này (10-11/12)

Vận xui đổ xuống đầu, 4 con giáp đối mặt đủ loại rắc rối trong 2 ngày cuối tuần này (10-11/12)

Vì bị hung tinh đeo bám, tiểu nhân quấy nhiễu nên những con giáp xui xẻo cuối tuần này (10-11/12) sẽ có hai ngày thứ 7 và chủ nhật cực kỳ vất vả, làm gì cũng dễ...

Cuối tuần (10-11/12) có Thần Tài chỉ đường dẫn lối, 4 con giáp kiếm tiền như hái

Cuối tuần (10-11/12) có Thần Tài chỉ đường dẫn lối, 4 con giáp kiếm tiền như hái

Trong số 12 con giáp, ai sẽ là con giáp phát tài cuối tuần này (10-11/12), dễ gặp may mắn trong chuyện tiền bạc nhất? Cùng xem có tên bạn không?Tuổi SửuCuối tuầ...

Tử vi hôm nay: 4 con giáp gặp đủ rắc rối trong sự nghiệp ngày 9/12/2022

Tử vi hôm nay: 4 con giáp gặp đủ rắc rối trong sự nghiệp ngày 9/12/2022

Xin chia buồn với con giáp gặp rắc rối ngày 9/12/2022. Bạn sẽ phải đối diện với nhiều khó khăn trong sự nghiệp, hãy cố gắng vượt qua. Theo tử vi hàng ngày 9/12/...

Danh mục