Lịch tháng 6 năm 2027

Xem
Tháng 6 năm 2027
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1 27/4
2 28
3 29
4 30
5 1/5
6 2
7 3
8 4
9 5
10 6
11 7
12 8
13 9
14 10
15 11
16 12
17 13
18 14
19 15
20 16
21 17
22 18
23 19
24 20
25 21
26 22
27 23
28 24
29 25
30 26
Hoàng đạo Hắc đạo

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 06 NĂM 2027

Dương lịch
1 Tháng 6
Âm lịch
27 Tháng 4

Ngày Tân Hợi, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 01 Tháng 06 Năm 2027 (27/04/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
2 Tháng 6
Âm lịch
28 Tháng 4

Ngày Nhâm Tý, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 02 Tháng 06 Năm 2027 (28/04/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
3 Tháng 6
Âm lịch
29 Tháng 4

Ngày Quý Sửu, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 03 Tháng 06 Năm 2027 (29/04/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
4 Tháng 6
Âm lịch
30 Tháng 4

Ngày Giáp Dần, Tháng Ất Tị, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 04 Tháng 06 Năm 2027 (30/04/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

- Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
5 Tháng 6
Âm lịch
1 Tháng 5

Ngày Ất Mão, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 05 Tháng 06 Năm 2027 (01/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
6 Tháng 6
Âm lịch
2 Tháng 5

Ngày Bính Thìn, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 06 Tháng 06 Năm 2027 (02/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
7 Tháng 6
Âm lịch
3 Tháng 5

Ngày Đinh Tị, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 07 Tháng 06 Năm 2027 (03/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
8 Tháng 6
Âm lịch
4 Tháng 5

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 08 Tháng 06 Năm 2027 (04/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
9 Tháng 6
Âm lịch
5 Tháng 5

Ngày Kỷ Mùi, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 09 Tháng 06 Năm 2027 (05/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
10 Tháng 6
Âm lịch
6 Tháng 5

Ngày Canh Thân, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 10 Tháng 06 Năm 2027 (06/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
11 Tháng 6
Âm lịch
7 Tháng 5

Ngày Tân Dậu, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ sáu: Ngày 11 Tháng 06 Năm 2027 (07/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
12 Tháng 6
Âm lịch
8 Tháng 5

Ngày Nhâm Tuất, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 12 Tháng 06 Năm 2027 (08/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
13 Tháng 6
Âm lịch
9 Tháng 5

Ngày Quý Hợi, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 13 Tháng 06 Năm 2027 (09/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
14 Tháng 6
Âm lịch
10 Tháng 5

Ngày Giáp Tý, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ hai: Ngày 14 Tháng 06 Năm 2027 (10/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
15 Tháng 6
Âm lịch
11 Tháng 5

Ngày Ất Sửu, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 15 Tháng 06 Năm 2027 (11/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
16 Tháng 6
Âm lịch
12 Tháng 5

Ngày Bính Dần, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 16 Tháng 06 Năm 2027 (12/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
17 Tháng 6
Âm lịch
13 Tháng 5

Ngày Đinh Mão, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ năm: Ngày 17 Tháng 06 Năm 2027 (13/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
18 Tháng 6
Âm lịch
14 Tháng 5

Ngày Mậu Thìn, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ sáu: Ngày 18 Tháng 06 Năm 2027 (14/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 6
Âm lịch
15 Tháng 5

Ngày Kỷ Tị, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ bảy: Ngày 19 Tháng 06 Năm 2027 (15/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 6
Âm lịch
16 Tháng 5

Ngày Canh Ngọ, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Chủ nhật: Ngày 20 Tháng 06 Năm 2027 (16/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 6
Âm lịch
17 Tháng 5

Ngày Tân Mùi, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 21 Tháng 06 Năm 2027 (17/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 6
Âm lịch
18 Tháng 5

Ngày Nhâm Thân, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 22 Tháng 06 Năm 2027 (18/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 6
Âm lịch
19 Tháng 5

Ngày Quý Dậu, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 23 Tháng 06 Năm 2027 (19/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 6
Âm lịch
20 Tháng 5

Ngày Giáp Tuất, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 24 Tháng 06 Năm 2027 (20/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 6
Âm lịch
21 Tháng 5

Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 25 Tháng 06 Năm 2027 (21/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 6
Âm lịch
22 Tháng 5

Ngày Bính Tý, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 26 Tháng 06 Năm 2027 (22/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
27 Tháng 6
Âm lịch
23 Tháng 5

Ngày Đinh Sửu, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 27 Tháng 06 Năm 2027 (23/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
28 Tháng 6
Âm lịch
24 Tháng 5

Ngày Mậu Dần, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo

Thứ hai: Ngày 28 Tháng 06 Năm 2027 (24/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
29 Tháng 6
Âm lịch
25 Tháng 5

Ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo

Thứ ba: Ngày 29 Tháng 06 Năm 2027 (25/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
30 Tháng 6
Âm lịch
26 Tháng 5

Ngày Canh Thìn, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Mùi

Ngày bình thường

Thứ tư: Ngày 30 Tháng 06 Năm 2027 (26/05/2027 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

- Xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết

Tìm kiếm

Bài viết mới

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay - Top 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp tình cảm hanh thông ngày 8/12/2022 khi vận trình tình cảm của ngày thứ 5 này thay đổi theo hướng tốt đẹp. Cùng xem có tên bạ...

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 con giáp: Tuất nhiều tiền, Hợi hạnh phúc

Tử vi hàng ngày 8/12/2022 của 12 con giáp, Chính tài mang lại khoản tiền mà con giáp tuổi Tuất đang cần. Những ý tưởng kinh doanh cá nhân cũng sẽ xuất hiện bất ...

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi: Chọn số MAY giúp bạn dễ ĐÓN LỘC

Con số may mắn hôm nay 8/12/2022 theo tuổi giúp bạn gặp may mắn, số đẹp hôm nay cho bạn là số mấy, hãy theo dõi trong bài viết sau.1. Con số may mắn trong ngày ...

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè

Tử vi Thứ 5 ngày 8/12/2022 của 12 cung hoàng đạo: Song Tử e dè Song Tử có vẻ thận trọng quá mức trong ngày hôm nay, thời điểm Mặt Trăng tạo ra góc 120 độ với sao Thổ. Bạn chẳng dám thử thách bản thân ...

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay: 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022, vận khí lắm thăng trầm

Tử vi hôm nay dự đoán có 3 con giáp sa sút ngày 7/12/2022 khi đối diện với không ít thăng trầm và sóng gió trong vận trình ngày thứ 4 này. Cùng xem có tên bạn k...

Danh mục